Chương 51: lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 51.01 | Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 51.02 | Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 51.03 | Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 51.04CN | Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 51.05 | Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 51.06 | Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 51.07 | Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 51.08 | Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 51.09 | Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 51.10CN | Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 51.11 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 51.12 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 51.13CN | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Việt Nam (14)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5112.19.90 | Vải dệt thoi, kiểu dệt vân chéo, có hàm lượng sợi len lông cừu chải kỹ chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa in, được ép dán với lớp vải dệt kim đan ngang; chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ bề mặt, định lượng ~ 647,5 g/m², dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm. | 28/04/2024 | 25/TB-KĐHQ | |
| 5111.30.00 | Vải dệt thoi, thành phần 50% Polyester 50% Wool, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 590 g/m2, dạng cuộn khổ 1.5m, mới 100% (Mục 5 tờ khai) | 20/05/2019 | 3070/TB-TCHQ | |
| 5111.19.00 | Vải dệt thoi, thành phần 97% Polyester 3% Spandex, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm không dún, trọng lượng 370 g/m2, dạng cuộn khổ 1.5m, mới 100%. (Mục 2 tờ khai). | 20/05/2019 | 3066/TB-TCHQ | |
| 5111.30.00 | Vải dệt thoi, thành phần 100% Wool, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 720 g/m2, dạng cuộn khổ 1.5m, mới 100% (Mục 5 tờ khai). | 20/05/2019 | 3065/TB-TCHQ | |
| 5111.19.00 | Vải dệt thoi, thành phần 65% Polyester, 31% Rayon, 4% Spandex, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 346 g/m2, dạng cuộn khổ 1.5m, mới 100% (Mục 6 tờ khai). | 20/05/2019 | 3064/TB-TCHQ | |
| 5111.30.00 | Vải dệt thoi, thành phần 100%Wool, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 720g/m2, dạng cuộn khổ 1.5m, mới 100% (Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 28/01/2019 | 629/TB-TCHQ | |
| 5112.11.00 | VC-01#&Vải dệt thoi (WOOL 100%) dùng trong ngành may mặc TW8-400/403 (hàng mới) (Mục 1 tờ khai). | 05/10/2018 | 5856/TB-TCHQ | |
| 5111.19.90 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô, mã hàng HWA007MG #4859, thành phần 100% Wool, dạng cuộn, định lượng 306 g/m2, khổ 147 cm, hàng mới 100% (Mục 2 Phụ lục tờ khai). | 11/06/2018 | 3265/TB-TCHQ | |
| 5111.30.00 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô, mã hàng HWA024MG #4873, thành phần 90%Wool 10% Nylon, dạng cuộn, định lượng 510 g/m2, khổ 147 cm, hàng mới 100% (Mục 3 Phụ lục tờ khai). | 11/06/2018 | 3264/TB-TCHQ | |
| 5111.30.00 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô, mã hàng HWA024MG #4876, thành phần 90%Wool 10% Nylon, dạng cuộn, định lượng 510 g/m2, khổ 147 cm, hàng mới 100% (Mục 4 Phụ lục tờ khai). | 11/06/2018 | 3263/TB-TCHQ | |
| 5111.11.90 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô, mã hàng HWA005MG #4822, thành phần 100% Wool, dạng cuộn, định lượng 262 g/m2, khổ 147 cm, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục tờ khai). | 11/06/2018 | 3266/TB-TCHQ | |
| 5111.19.90 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô, mã hàng HWA100MG #4457, thành phần 98% Wool 2% Polyurethane, dạng cuộn, định lượng 362 g/m2, khổ 137 cm, hàng mới 100% (Mục 5 Phụ lục tờ khai). | 11/06/2018 | 3262/TB-TCHQ | |
| 5111.19.90 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô, mã hàng HWA100MG #4463, thành phần 98% Wool 2% Polyurethane, dạng cuộn, định lượng 362 g/m2, khổ 137 cm, hàng mới 100% (Mục 6 Phụ lục tờ khai). | 11/06/2018 | 3267/TB-TCHQ | |
| 5107.20.00 | Sợi len lông cừu chải kỹ, có tỷ trọng lông cừu 50% - nguyên liệu sản xuất - F/60’S BLACK YARN(W/P/F50/37/13%, S600 S500) (WOOL 20.5MIC, P.E 2.5 A/P, 20D BLK FILA) (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 06/02/2018 | 714/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5111.90-0000 | Woven fabrics of carded wool; 60% WOOL 20% RAYON 20% COTTON 190CM & 150CM FABRICS | 15/12/2021 | Item Classification 4-9922 | |
| 5106.20-2000 | Sợi len chải thô, chứa ít hơn 85% trọng lượng len, pha với sợi polyamide; sợi len; HÀN QUỐC | 13/03/2020 | Phân loại mặt hàng 4-1270 | |
| 5106.10-1000 | Sợi len chải thô; sợi len; | 13/03/2020 | Phân loại mặt hàng 4-1269 | |
| 5109.10-1000 | Sợi len, được đưa ra bán lẻ; Sợi Kpc Novomerino | 26/12/2016 | Phân loại mặt hàng 2-19442 | |
| 5109.90-1000 | Sợi len, được đưa ra bán lẻ; Sợi KPC Glencoul | 26/12/2016 | Phân loại mặt hàng 2-19441 | |
| HSK 5113.00-0000 | Woven fabrics;BTS 370;;;PR.CHNA | 02/09/2005 | Product Classification Section-105316 | |
| HSK 5113.00-0000 | Woven fabric;BTS7190;;;PR.CHNA | 02/09/2005 | Product Classification Section-105320 | |
| 5112.30-0000 | ㅇProduct name: Woven Fabrics;Tropical In Dyed Fabric;;;Vietnam · ㅇModel: navy color / melange gray colo | 04/02/2005 | Product Classification Section-103074 | |
| 5112.30-0000 | ㅇProduct name: Woven Fabrics;;;R.Korea · ㅇModel: navy color / melange gray colo | 04/02/2005 | Product Classification Section-103076 | |
| 5112.90-0000 | Woven fabric of combed camel hair;IS 9400;196g/㎡;Camel hair 47%, cotton 30%,viscose rayon 23%;IL SHIN,KOREA | 12/06/2001 | Analysis 47260-859 | |
| 5112.90-0000 | Woven fabric of combed wool;IS-9401;218.8g/㎡;Wool 72%,cotton 28%; · IL SHIN,KOREA | 12/06/2001 | Analysis 47260-861 | |
| 5111.30-0000 | fabric | 1989-08-29 | Emotions22701-2672 | |
| 5111.30-0000 | Woven Fabrics | 1989-11-27 | Emotion22701-3804 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.