Mã HS: 51.11
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5111
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5111.11.00CN | - - Định lượng không quá 300 g/m2 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5111.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5111.20.00CN | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5111.30.00CN | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5111.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Việt Nam (11)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5111.30.00 | Vải dệt thoi, thành phần 50% Polyester 50% Wool, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 590 g/m2, dạng cuộn khổ 1.5m, mới 100% (Mục 5 tờ khai) | 20/05/2019 | 3070/TB-TCHQ | |
| 5111.19.00 | Vải dệt thoi, thành phần 97% Polyester 3% Spandex, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm không dún, trọng lượng 370 g/m2, dạng cuộn khổ 1.5m, mới 100%. (Mục 2 tờ khai). | 20/05/2019 | 3066/TB-TCHQ | |
| 5111.30.00 | Vải dệt thoi, thành phần 100% Wool, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 720 g/m2, dạng cuộn khổ 1.5m, mới 100% (Mục 5 tờ khai). | 20/05/2019 | 3065/TB-TCHQ | |
| 5111.19.00 | Vải dệt thoi, thành phần 65% Polyester, 31% Rayon, 4% Spandex, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 346 g/m2, dạng cuộn khổ 1.5m, mới 100% (Mục 6 tờ khai). | 20/05/2019 | 3064/TB-TCHQ | |
| 5111.30.00 | Vải dệt thoi, thành phần 100%Wool, đã nhuộm chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 720g/m2, dạng cuộn khổ 1.5m, mới 100% (Mục 1 Phụ lục tờ khai) | 28/01/2019 | 629/TB-TCHQ | |
| 5111.19.90 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô, mã hàng HWA007MG #4859, thành phần 100% Wool, dạng cuộn, định lượng 306 g/m2, khổ 147 cm, hàng mới 100% (Mục 2 Phụ lục tờ khai). | 11/06/2018 | 3265/TB-TCHQ | |
| 5111.30.00 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô, mã hàng HWA024MG #4873, thành phần 90%Wool 10% Nylon, dạng cuộn, định lượng 510 g/m2, khổ 147 cm, hàng mới 100% (Mục 3 Phụ lục tờ khai). | 11/06/2018 | 3264/TB-TCHQ | |
| 5111.30.00 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô, mã hàng HWA024MG #4876, thành phần 90%Wool 10% Nylon, dạng cuộn, định lượng 510 g/m2, khổ 147 cm, hàng mới 100% (Mục 4 Phụ lục tờ khai). | 11/06/2018 | 3263/TB-TCHQ | |
| 5111.11.90 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô, mã hàng HWA005MG #4822, thành phần 100% Wool, dạng cuộn, định lượng 262 g/m2, khổ 147 cm, hàng mới 100% (Mục 1 Phụ lục tờ khai). | 11/06/2018 | 3266/TB-TCHQ | |
| 5111.19.90 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô, mã hàng HWA100MG #4457, thành phần 98% Wool 2% Polyurethane, dạng cuộn, định lượng 362 g/m2, khổ 137 cm, hàng mới 100% (Mục 5 Phụ lục tờ khai). | 11/06/2018 | 3262/TB-TCHQ | |
| 5111.19.90 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô, mã hàng HWA100MG #4463, thành phần 98% Wool 2% Polyurethane, dạng cuộn, định lượng 362 g/m2, khổ 137 cm, hàng mới 100% (Mục 6 Phụ lục tờ khai). | 11/06/2018 | 3267/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5111.90-0000 | Woven fabrics of carded wool; 60% WOOL 20% RAYON 20% COTTON 190CM & 150CM FABRICS | 15/12/2021 | Item Classification 4-9922 | |
| 5111.30-0000 | fabric | 1989-08-29 | Emotions22701-2672 | |
| 5111.30-0000 | Woven Fabrics | 1989-11-27 | Emotion22701-3804 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.