Mã HS: 51.07
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5107
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5107.10.00CN | - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 5107.20.00CN | - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5107.20.00 | Sợi len lông cừu chải kỹ, có tỷ trọng lông cừu 50% - nguyên liệu sản xuất - F/60’S BLACK YARN(W/P/F50/37/13%, S600 S500) (WOOL 20.5MIC, P.E 2.5 A/P, 20D BLK FILA) (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 06/02/2018 | 714/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.