Mã HS: 51.12
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5112
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 5112.11 | - - Định lượng không quá 200 g/m2: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5112.11.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5112.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5112.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5112.19.10CN | - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5112.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5112.20.00CN | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5112.30.00CN | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5112.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5112.19.90 | Vải dệt thoi, kiểu dệt vân chéo, có hàm lượng sợi len lông cừu chải kỹ chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa in, được ép dán với lớp vải dệt kim đan ngang; chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ bề mặt, định lượng ~ 647,5 g/m², dạng cuộn, khổ lớn hơn 30cm. | 28/04/2024 | 25/TB-KĐHQ | |
| 5112.11.00 | VC-01#&Vải dệt thoi (WOOL 100%) dùng trong ngành may mặc TW8-400/403 (hàng mới) (Mục 1 tờ khai). | 05/10/2018 | 5856/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5112.30-0000 | ㅇProduct name: Woven Fabrics;Tropical In Dyed Fabric;;;Vietnam · ㅇModel: navy color / melange gray colo | 04/02/2005 | Product Classification Section-103074 | |
| 5112.30-0000 | ㅇProduct name: Woven Fabrics;;;R.Korea · ㅇModel: navy color / melange gray colo | 04/02/2005 | Product Classification Section-103076 | |
| 5112.90-0000 | Woven fabric of combed camel hair;IS 9400;196g/㎡;Camel hair 47%, cotton 30%,viscose rayon 23%;IL SHIN,KOREA | 12/06/2001 | Analysis 47260-859 | |
| 5112.90-0000 | Woven fabric of combed wool;IS-9401;218.8g/㎡;Wool 72%,cotton 28%; · IL SHIN,KOREA | 12/06/2001 | Analysis 47260-861 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.