Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4412.99.00

- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4412

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
4412.10.00CN- Của treThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m3
- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4412.31.00CN- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đớiThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m3
4412.33.00CN- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m3
4412.34.00CN- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m3
4412.39.00CN- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m3
- Gỗ veneer nhiều lớp (LVL):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4412.41- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4412.41.10CN- - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếchThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m3
4412.41.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m3
4412.42.00CN- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kimThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m3
4412.49.00CN- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m3
- Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4412.51.00CN- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đớiThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m3
4412.52.00CN- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kimThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m3
4412.59.00CN- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m3
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4412.91- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4412.91.10CN- - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếchThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m3
4412.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m3
4412.92.00CN- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kimThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m3
4412.99.00CN- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m3

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (24)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4412.99-5991Laminated wood; LVL23/09/2020Item Classification 4-6767
4412.99-6991Other laminated wood of a whole thickness not less than 6mm, with each ply not exceeding 6mm thickness; QUASI-NONCOMBUSTIBLE BOARD07/04/2020Item Classification 4-1859
4412.99-4999Laminated wood with at least one outer ply of tropical wood; MALAYSIA MERANTI FJLB E2E; MALAYA28/11/2019Item Classification 4-12773
4412.99-6999Laminated wood; Cedar Bench Timber Laminated; PHIL.R20/09/2019Item Classification 4-11391
4412.99-6999Laminated wood; Cedar wood Panels Laminated STV; PHIL.R18/09/2019Item Classification 4-11349
4412.99-4991Similar laminated wood with at least one outer ply of tropical wood; Laminated veneer lumber (LVL) Plywood; VIETNAM24/10/2018Item Classification 4-5115
4412.99-4919Other laminated wood; decorative wood fiberboard ②18/10/2017Item Classification 4-7058
4412.99-4919Other laminated wood; decorative wood fiberboard ③18/10/2017Item Classification 4-7059
4412.99-9291Similar laminated wood; POPLAR LVB17/02/2014Item Classification 2-1165
4412.99-1043Similar laminated wood with at least one outer ply of non-coniferous wood; POPLAR MR GLUE LVL PALLET; PR.CHNA06/01/2014Item Classification 2-109
4412.99-2090Wood,laminated;;11ply laminated sheet 3 pieces:120㎜(W)×700㎜(L)×25㎜(T)[1 piece],120㎜(W)×2130㎜(L)×25㎜(T)[2 pieces];WHITE CEDARS, KOREA16/12/2000Analysis 47260-1777
4412.99-2090LVL (Laminated Wood Panel) manufactured by laminating 11 plys of Nawangwon wood veneer (each ply is 2-2.5 mm) with the same fiber direction14/12/2000Evaluation classification 47281-1116
4412.99-2010Food board14/03/2000Analysis 47260-319
4412.99-2010Floor board;5.8mm floor;5.65mm x 300mm x 900mm;For floor;Oak veneer sheet(0.5mm) laminated plywood(4ply) 4pcs;DALKEN,JAPNA19/01/2000Analysis 47260-81
4412.99-2090Laminated woodPAULOWNIA LAMINATED BOARD13/07/1999Analysis 47260-743
4412.99-2000Wood Flooring06/12/1995Analysis 47260-1844
4412.99-2000Wood Flooring06/12/1995Analysis 47260-1847
4412.99-2000Wood Flooring06/12/1995Analysis 47260-1845
4412.99-2000VARIOPARK ASH CLEAR (Floor Panel)26/09/1994Emotion 47281-761
4412.99-2000VARIOPARK ASH CLEAR (Floor Panel)16/07/1994Emotion 47281-566
4412.99-2000Melamine Bamboo Mat Board29/06/1994Emotion 47281-490
4412.99-2000Wooden flooring (Nedaless HOT-0105)03/05/1994Emotion 47281-350
4412.99-2000Veneer Panel (Woody-1)02/07/1990Emotion22701-2106
4412.99-2000Laminated wood panel (Nedaless-Hot)02/07/1990Emotion22701-2107
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-MY, CN)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất3.5Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất3,3
Quốc giaÚcThuế suất3,3
Quốc giaTrung QuốcThuế suất*
Quốc giaNhật BảnThuế suất3,4
Quốc giaHàn QuốcThuế suất3,3
Quốc giaNew ZealandThuế suất3,3

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN3,3%
  • RCEP Úc3,3%
  • RCEP Trung Quốc*
  • RCEP Nhật Bản3,4%
  • RCEP Hàn Quốc3,3%
  • RCEP New Zealand3,3%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4412.99.00: Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc…