| 4412.10.00CN | - Của tre | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m3 | |
| - Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4412.31.00CN | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4412.33.00CN | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4412.34.00CN | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4412.39.00CN | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m3 | |
| - Gỗ veneer nhiều lớp (LVL): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4412.41 | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4412.41.10CN | - - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4412.41.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4412.42.00CN | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4412.49.00CN | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m3 | |
| - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4412.51.00CN | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4412.52.00CN | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4412.59.00CN | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m3 | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4412.91 | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4412.91.10CN | - - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4412.91.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4412.92.00CN | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4412.99.00CN | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m3 | |