Mã HS: 4403.99
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4403
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4403.11 | - - Từ cây lá kim: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.11.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.11.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.12 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.12.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.12.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| - Loại khác, từ cây lá kim: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4403.21CN | - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.21.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.21.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.22CN | - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.22.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.22.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.23CN | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.23.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.23.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.24CN | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.24.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.24.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.25CN | - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.25.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.25.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.26CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.26.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.26.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| - Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4403.41CN | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.41.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.41.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.42CN | - - Gỗ Tếch (Teak): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.42.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.42.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.49CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.49.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.49.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4403.91 | - - Gỗ sồi (Quercus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.91.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.91.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.93 | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.93.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.93.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.94 | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.94.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.94.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.95CN | - - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.95.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.95.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.96CN | - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.96.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.96.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.97CN | - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.97.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.97.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.98CN | - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.98.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.98.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.99CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.99.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.99.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4403.99-9000 | Gỗ Palo Santo thô; GẬY PALO SANTO | 03/03/2022 | Phân loại mặt hàng 2-13802 | |
| 4403.99-9000 | Gỗ dừa thô; GỖ DỪA | 20/10/2020 | Phân loại mặt hàng 4-7454 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.