| - Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.11 | - - Từ cây lá kim: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.11.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.11.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.12 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.12.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.12.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| - Loại khác, từ cây lá kim: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.21CN | - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.21.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.21.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.22CN | - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.22.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.22.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.23CN | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.23.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.23.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.24CN | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.24.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.24.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.25CN | - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.25.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.25.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.26CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.26.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.26.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| - Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.41CN | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.41.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.41.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.42CN | - - Gỗ Tếch (Teak): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.42.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.42.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.49CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.49.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.49.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.91 | - - Gỗ sồi (Quercus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.91.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.91.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.93 | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.93.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.93.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.94 | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.94.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.94.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.95CN | - - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.95.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.95.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.96CN | - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.96.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.96.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.97CN | - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.97.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.97.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.98CN | - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.98.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.98.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.99CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4403.99.10CNXK | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |
| 4403.99.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3 | |