Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4403.22

- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4403

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.11- - Từ cây lá kim:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.11.10CNXK- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.11.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.12- - Từ cây không thuộc loài lá kim:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.12.10CNXK- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.12.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
- Loại khác, từ cây lá kim:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.21CN- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.21.10CNXK- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.21.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.22CN- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.22.10CNXK- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.22.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.23CN- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.23.10CNXK- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.23.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.24CN- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.24.10CNXK- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.24.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.25CN- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.25.10CNXK- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.25.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.26CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.26.10CNXK- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.26.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.41CN- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.41.10CNXK- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.41.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.42CN- - Gỗ Tếch (Teak):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.42.10CNXK- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.42.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.49CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.49.10CNXK- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.49.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.91.10CNXK- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.91.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.93- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.93.10CNXK- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.93.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.94- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.94.10CNXK- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.94.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.95CN- - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.95.10CNXK- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.95.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.96CN- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.96.10CNXK- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.96.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.97CN- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.97.10CNXK- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.97.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.98CN- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.98.10CNXK- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.98.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4403.99.10CNXK- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3
4403.99.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/m3

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4403.22: Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác