Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4016.94.00

- - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không thể bơm hơi

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4016

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
4016.10CN- Từ cao su xốp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4016.10.10CN- - Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áoThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4016.10.20CN- - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tườngThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4016.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4016.91CN- - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4016.91.10CN- - - Tấm, đệm (mat)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/chiếc
4016.91.20CN- - - Dạng tấm rời để ghépThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/chiếc
4016.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/chiếc
4016.92CN- - Tẩy:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4016.92.10CN- - - Đầu tẩy (eraser tips)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4016.92.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4016.93CN- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4016.93.10CN- - - Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
4016.93.20CN- - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
4016.93.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
4016.94.00CN- - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không thể bơm hơiThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
4016.95.00CN- - Các sản phẩm có thể bơm hơi khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
4016.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4016.99.11CN- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửaThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/chiếc
4016.99.12CN- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/chiếc
4016.99.13CN- - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/chiếc
4016.99.15CN- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/chiếc
4016.99.16CN- - - - Chắn bùn xe đạp (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
4016.99.17CN- - - - Bộ phận của xe đạp (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
4016.99.18CN- - - - Phụ kiện khác của xe đạp (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg/chiếc
4016.99.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
4016.99.20CN- - - Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
4016.99.30CN- - - Dải cao suThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
4016.99.40CN- - - Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tườngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
- - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4016.99.51CN- - - - Trục lăn cao suThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
4016.99.52CN- - - - Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
4016.99.53CN- - - - Nắp chụp cách điệnThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
4016.99.54CN- - - - Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tôThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
4016.99.59CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
4016.99.60CN- - - Lót đường ray (rail pad)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
4016.99.70CN- - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầuThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4016.99.91CN- - - - Khăn trải bànThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc
4016.99.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất2.9Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4016.94.00: Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc…