Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4011.80

- Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4011

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
4011.10.00CN- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
4011.20CN- Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Chiều rộng không quá 450 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4011.20.11CN- - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
4011.20.12CN- - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
4011.20.13CN- - - Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
4011.20.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
4011.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
4011.30.00CN- Loại sử dụng cho phương tiện bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
4011.40.00CN- Loại dùng cho xe môtôThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịchiếc
4011.50.00CN- Loại dùng cho xe đạpThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịchiếc
4011.70.00CN- Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
4011.80- Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4011.80.11CN- - - Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
4011.80.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4011.80.31CN- - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
4011.80.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
4011.80.40CN- - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
4011.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4011.90.10CN- - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
4011.90.20CN- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
4011.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4011.80: Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc…