Mã HS: 4011.20
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4011
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4011.10.00CN | - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.20CN | - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Chiều rộng không quá 450 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4011.20.11CN | - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.20.12CN | - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.20.13CN | - - - Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.20.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.30.00CN | - Loại sử dụng cho phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.40.00CN | - Loại dùng cho xe môtô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.50.00CN | - Loại dùng cho xe đạp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.70.00CN | - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.80 | - Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4011.80.11CN | - - - Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.80.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4011.80.31CN | - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.80.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.80.40CN | - - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4011.90.10CN | - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.90.20CN | - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.