Mã HS: 4011.70.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4011
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4011.10.00CN | - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.20CN | - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Chiều rộng không quá 450 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4011.20.11CN | - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.20.12CN | - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.20.13CN | - - - Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.20.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.30.00CN | - Loại sử dụng cho phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.40.00CN | - Loại dùng cho xe môtô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.50.00CN | - Loại dùng cho xe đạp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.70.00CN | - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.80 | - Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4011.80.11CN | - - - Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.80.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4011.80.31CN | - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.80.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.80.40CN | - - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4011.90.10CN | - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.90.20CN | - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 4011.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-ID, MY) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-LA, MM) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất3/4/3/4 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0/16/0/0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0/0/0/0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất1,8/2,5/0/0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất1,8/2,5/0/0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất7,5/10/7,5/10 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất7,5/10/7,5/10 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất7,5/10/7,5/10 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất8,2/10,9/8,2/10,9 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất7,5/10/7,5/10 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất7,5/10/7,5/10 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN20%
- RCEP ASEAN7,5/10/7,5/10
- RCEP Úc7,5/10/7,5/10
- RCEP Trung Quốc7,5/10/7,5/10
- RCEP Nhật Bản8,2/10,9/8,2/10,9
- RCEP Hàn Quốc7,5/10/7,5/10
- RCEP New Zealand7,5/10/7,5/10
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.