Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 4008.21.30

- - - Băng chắn nước (SEN)

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4008

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Từ cao su xốp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4008.11- - Dạng tấm, tờ và dải:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4008.11.10CN- - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/m2/chiếc
4008.11.20CN- - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tườngThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/m2/chiếc
4008.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/m2/chiếc
4008.19.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/m2/chiếc
- Từ cao su không xốp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4008.21- - Dạng tấm, tờ và dải:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4008.21.10CN- - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/m2/chiếc
4008.21.20CN- - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tườngThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/m2/chiếc
4008.21.30CN- - - Băng chắn nước (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
4008.21.40CN- - - Tờ cao su dùng làm đế giàyThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
4008.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/m2/chiếc
4008.29.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/m2/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (15)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4008.219KHUÔN ĐỆM GIẢM ĐỆMTRỤ CỘT, 835858D40010/09/2018Phân loại mặt hàng 12850
4008.219Tấm cao su lưu hóa khác, không chứa celluar; Chất hỗ trợ đường dùng một lần cho ô tô; Roadgirp; SBUS01; Rộng 115mm × Dài 26mm × Cao 215mm; Hàn Quốc20/12/2017Phân loại mặt hàng 48194
4008.219Dải cao su lưu hóa, không có celluar; TẤM CAO SU (LÓT) 8177783430; HÀN QUỐC11/08/2017Phân loại mặt hàng 13136
4008.211Tấm, lá và dải cao su không có tế bào kết hợp với vải dệt để gia cố; DÂY ĐAI TIẾP XÚC (GL100); HÀN QUỐC23/05/2016Phân loại mặt hàng 25261
4008.211Tấm, lá và dải cao su không có tế bào kết hợp với vải dệt để gia cố; DÂY ĐAI TIẾP XÚC (GH150); HÀN QUỐC23/05/2016Phân loại mặt hàng 25260
4008.211Tấm, lá và dải cao su không có tế bào kết hợp với vải dệt để gia cố; ĐAI TIẾP XÚC (GM100); HÀN QUỐC23/05/2016Phân loại mặt hàng 25262
4008.211Tấm cao su lưu hóa; Tấm cao su phủ vải không dệt Spun laced; Hàn Quốc12/04/2016Phân loại mặt hàng 23609
4008.219Tấm cao su lưu hóa; TẤM SBS; R.HÀN QUỐC23/12/2015Phân loại mặt hàng 210043
4008.219Tấm cao su;; PR.CHNA12/06/2015Phân loại mặt hàng 24213
4008.219Dải cao su lưu hóa, không có tế bào; Tấm cao su; Hàn Quốc08/12/2014Phân loại mặt hàng 28188
4008.219ĐỆM CAO SU 835828341011/07/2014Phân loại mặt hàng 12080
4008.211Tấm cao su lưu hóa, không xốp; TẤM CAO SU; HÀN QUỐC11/12/2013Phân loại mặt hàng 29254
4008.219Tấm cao su lưu hóa, không có lỗ xốp; EPDM G55; R.HÀN QUỐC10/09/2013Phân loại mặt hàng 26901
4008.219Tấm cao su không có xốp; có tính dẫn điện22/10/2003Phân tích 472601096
4008.219Tấm cao su02/10/2003Phân tích 472600965
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất4.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất3Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-MY, PH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất1Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất1.7Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN3%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4008.21.30: Băng chắn nước (SEN) – Dạng tấm, tờ và dải