Mã HS: 4008.21.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4008
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Từ cao su xốp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4008.11 | - - Dạng tấm, tờ và dải: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4008.11.10CN | - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 4008.11.20CN | - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 4008.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 4008.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| - Từ cao su không xốp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4008.21 | - - Dạng tấm, tờ và dải: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4008.21.10CN | - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 4008.21.20CN | - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 4008.21.30CN | - - - Băng chắn nước (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4008.21.40CN | - - - Tờ cao su dùng làm đế giày | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4008.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 4008.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/m2/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (15)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4008.219 | KHUÔN ĐỆM GIẢM ĐỆMTRỤ CỘT, 835858D400 | 10/09/2018 | Phân loại mặt hàng 12850 | |
| 4008.219 | Tấm cao su lưu hóa khác, không chứa celluar; Chất hỗ trợ đường dùng một lần cho ô tô; Roadgirp; SBUS01; Rộng 115mm × Dài 26mm × Cao 215mm; Hàn Quốc | 20/12/2017 | Phân loại mặt hàng 48194 | |
| 4008.219 | Dải cao su lưu hóa, không có celluar; TẤM CAO SU (LÓT) 8177783430; HÀN QUỐC | 11/08/2017 | Phân loại mặt hàng 13136 | |
| 4008.211 | Tấm, lá và dải cao su không có tế bào kết hợp với vải dệt để gia cố; DÂY ĐAI TIẾP XÚC (GL100); HÀN QUỐC | 23/05/2016 | Phân loại mặt hàng 25261 | |
| 4008.211 | Tấm, lá và dải cao su không có tế bào kết hợp với vải dệt để gia cố; DÂY ĐAI TIẾP XÚC (GH150); HÀN QUỐC | 23/05/2016 | Phân loại mặt hàng 25260 | |
| 4008.211 | Tấm, lá và dải cao su không có tế bào kết hợp với vải dệt để gia cố; ĐAI TIẾP XÚC (GM100); HÀN QUỐC | 23/05/2016 | Phân loại mặt hàng 25262 | |
| 4008.211 | Tấm cao su lưu hóa; Tấm cao su phủ vải không dệt Spun laced; Hàn Quốc | 12/04/2016 | Phân loại mặt hàng 23609 | |
| 4008.219 | Tấm cao su lưu hóa; TẤM SBS; R.HÀN QUỐC | 23/12/2015 | Phân loại mặt hàng 210043 | |
| 4008.219 | Tấm cao su;; PR.CHNA | 12/06/2015 | Phân loại mặt hàng 24213 | |
| 4008.219 | Dải cao su lưu hóa, không có tế bào; Tấm cao su; Hàn Quốc | 08/12/2014 | Phân loại mặt hàng 28188 | |
| 4008.219 | ĐỆM CAO SU 8358283410 | 11/07/2014 | Phân loại mặt hàng 12080 | |
| 4008.211 | Tấm cao su lưu hóa, không xốp; TẤM CAO SU; HÀN QUỐC | 11/12/2013 | Phân loại mặt hàng 29254 | |
| 4008.219 | Tấm cao su lưu hóa, không có lỗ xốp; EPDM G55; R.HÀN QUỐC | 10/09/2013 | Phân loại mặt hàng 26901 | |
| 4008.219 | Tấm cao su không có xốp; có tính dẫn điện | 22/10/2003 | Phân tích 472601096 | |
| 4008.219 | Tấm cao su | 02/10/2003 | Phân tích 472600965 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất4.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-MY, PH) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất1.7 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN3%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.