Mã HS: 4008.11.20
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4008
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Từ cao su xốp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4008.11 | - - Dạng tấm, tờ và dải: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4008.11.10CN | - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 4008.11.20CN | - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 4008.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 4008.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| - Từ cao su không xốp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4008.21 | - - Dạng tấm, tờ và dải: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4008.21.10CN | - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 4008.21.20CN | - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 4008.21.30CN | - - - Băng chắn nước (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4008.21.40CN | - - - Tờ cao su dùng làm đế giày | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4008.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 4008.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/m2/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (35)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4008.11-9000 | Vulcanised cellular rubber sheet; EPDM; EP-2015; JEP-2015 | 30/09/2024 | Item Classification 4-6662 | |
| 4008.119 | Tấm cao su lưu hóa dạng bọt; keo dán EPDM | 18/01/2022 | Phân loại mặt hàng 4386 | |
| 4008.119 | Tấm cao su lưu hóa dạng tế bào; CÁCH NHIỆT ĐÀN HỒI DẺO; TẤM HIFLEX | 02/02/2021 | Phân loại mặt hàng 4812 | |
| 4008.119 | PAD; Dải cao su lưu hóa khác với cao su cứng; G8H2L0C301 | 29/04/2020 | Phân loại mặt hàng 11849 | |
| 4008.119 | ĐỆM EPDM; LWR LH; 5T*35*163 | 28/02/2020 | Phân loại mặt hàng 1756 | |
| 4008.119 | Tấm cao su lưu hóa dạng tổ ong khác với cao su cứng. ; Thanh đệmRR S/D LKG (GSUV) ; Hàn Quốc | 12/04/2019 | Phân loại mặt hàng 48297 | |
| 4008.119 | Dải cao su lưu hóa dạng tổ ong khác với cao su cứng. ; Chống bụi, hộp ắc quy; HÀN QUỐC | 12/04/2019 | Phân loại mặt hàng 48298 | |
| 4008.119 | PAD NO1C/PAD CHÍNH, 84711J3000 | 28/02/2019 | Phân loại mặt hàng 1863 | |
| 4008.119 | Dải cao su lưu hóa dạng bọt; SPACER; 873895A200; R.KOREA | 27/04/2018 | Phân loại mặt hàng 11309 | |
| 4008.119 | Tấm cao su lưu hóa dạng bọt; PADFUEL TANK (200106311); R.KOREA | 23/02/2018 | Phân loại mặt hàng 41014 | |
| 4008.119 | Dải cao su lưu hóa dạng tế bào; MIẾNG PHỦ KÍN (200108216); HÀN QUỐC | 23/02/2018 | Phân loại mặt hàng 41010 | |
| 4008.119 | Tấm cao su lưu hóa dạng tế bào; TẤM CHỐNG ỒN | 16/05/2017 | Phân loại mặt hàng 11660 | |
| 4008.119 | Các tấm nhựa tự dính khác; PADANTINOISE(822143L000); R.KOREA | 12/05/2017 | Phân loại mặt hàng 43679 | |
| 4008.119 | Tấm cao su lưu hóa dạng bọt; EPDM PAD (254199); R.KOREA | 26/04/2017 | Phân loại mặt hàng 43358 | |
| 4008.119 | 87215D7000 PADRR SPOILER SỐ 3 | 24/04/2017 | Phân loại mặt hàng 11218 | |
| 4008.119 | 84714D7000 PADC/PAD CHÍNH SỐ 1 | 24/04/2017 | Phân loại mặt hàng 11208 | |
| 4008.119 | Tấm cao su lưu hóa dạng tổ ong; PAD COWL CTR SEAL'G; 84125 | 16/05/2016 | Phân loại mặt hàng 1992 | |
| 4008.119 | Dải cao su tế bào; LẮP RÁP TẤM ĐẾ; AEHEV | 12/05/2016 | Phân loại mặt hàng 1981 | |
| 4008.119 | Dải cao su lưu hóa dạng bọt; EPTSEALER; R.HÀN QUỐC | 24/12/2015 | Phân loại mặt hàng 210098 | |
| 4008.119 | ĐỆM EPDM; ĐỆM EPDM; | 23/12/2014 | Phân loại mặt hàng 13050 | |
| 4008.119 | Dải cao su lưu hóa dạng bọt; SPACER 873895A100; Hàn Quốc | 02/12/2014 | Phân loại mặt hàng 28082 | |
| 4008.119 | Tấm đệm chống ồn dành cho đèn phanh gắn cao | 30/07/2014 | Phân loại mặt hàng 12232 | |
| 4008.119 | Tấm cao su xốp; AS5120; Hàn Quốc | 20/06/2014 | Phân loại mặt hàng 24068 | |
| 4008.119 | Tấm cao su xốp; AS1213; Hàn Quốc | 20/06/2014 | Phân loại mặt hàng 24071 | |
| 4008.119 | Tấm cao su xốp; AS1100; Hàn Quốc | 20/06/2014 | Phân loại mặt hàng 24069 | |
| 4008.119 | LFA EPDM PAD; G1LFA14C001; 13.5T*15*1155 | 17/04/2014 | Phân loại mặt hàng 11172 | |
| 4008.119 | Tấm cao su xốp; CÁCH NHIỆT ĐÀN HỒI LINH HOẠT | 07/03/2014 | Phân loại mặt hàng 21683 | |
| 4008.119 | Tấm cao su xốp; 841460U200; R.KOREA | 06/12/2013 | Phân loại mặt hàng 29147 | |
| 4008.119 | Dải cao su tế bào; 841270U000; R.KOREA | 06/12/2013 | Phân loại mặt hàng 29145 | |
| 4008.119 | Tấm cao su di động; CAO SU CMB; HÀN QUỐC | 10/10/2013 | Phân loại mặt hàng 27598 | |
| 4008.119 | Tấm cao su xốp; BỌT BIỂN EPDM OPENCELL; HÀN QUỐC | 17/09/2013 | Phân loại mặt hàng 27157 | |
| 4008.119 | Dải cao su xốp; 877573S000 ; R.KOREA | 25/04/2013 | Phân loại mặt hàng 22799 | |
| 4008.119 | Dải cao su xốp; 857171Y030, TA PADLUGG FLR TRAY NO4; HÀN QUỐC | 05/04/2013 | Phân loại mặt hàng 22198 | |
| 4008.119 | TẤM CAO SU TỔNG HỢP DẺO; FLEXSIL; HOA KỲ | 04/07/2012 | Phân loại mặt hàng 24913 | |
| Số 4008.119000 | miếng lót epdm; 430padlm0a0; 120*15*15t | 28/12/2011 | Phân loại mặt hàng 26247 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất4.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-KH, MY) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất1.7 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN3%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.