Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 4: sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
04.01CNSữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
04.02CNSữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
04.03CNSữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca caoThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
04.06Pho mát và curdThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chínThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
04.09CNMật ong tự nhiênThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
04.10Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (36)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
0406.30.00Pho mát đã chế biến (spreadable cream cheese), dạng nhỏ.24/07/2025134/TB-KDHQ
0404.10.11Bột whey, thích hợp sử dụng cho người.15/07/2025130/TB-KĐHQ
0404.90.00Promilk 85 · Đạm sữa cô đặc (Milk protein concentrade)14/05/20242101/TB-TCHQ
0402.10.91Nguyên liệu thực phẩm: Bột sữa Crinolac 95053 (Crinolac 95053)12/06/20232907/TB-TCHQ
0404.10.11Whey protein concentrate, Lacprodan MFGM-1020/03/20231220/TB-TCHQ
0406.20.90Phô mai bào Mozzarella hiệu Anchor 0401 IQF 12kg /thùng - Anchor Mozzarella cheese 0401 shredded IQF each 12kg net. NSX: 14/01/2018; HSD: 14/01/2019. Hàng mới 100% (Mục 1).23/01/2019525/TB-TCHQ
0406.20.90Phô mai Mozzarella hiệu Anchor dạng viên 12 kg/thùng - Anchor Mozzarella Cheese Diced IQF each 12kg net. NSX: 04/12/2017-HSD: 03/12/2018. Hàng mới 100% (Mục 2).23/01/2019526/TB-TCHQ
0403.10.21Sữa chua uống lợi khuẩn Probiotic Vị Chuối NAIPIS KAROMIS, đóng gói: 290ml/chai & 24 chai/ thùng, hạn dùng: 08.2019, nhà sx: CHYUAN JEOU RONG ENTERPRISE CO., LTD, mới 100% (mục 4 PLTK).23/01/2019528/TB-TCHQ
0403.10.21Sữa chua uống E- Ben Naipis vị dâu, đóng gói: 290ml/chai & 24 chai/ thùng, hạn dùng: 10.2019, nhà sx: CHYUAN JEOU RONG ENTERPRISE CO., LTD, mới 100% (mục 6 PLTK).23/01/2019527/TB-TCHQ
0403.90.90Nguyên liệu thực phẩm. Bột sữa chua nguyên liệu mã 28318. BALLANTYNE BRAND YOGHURT POWDER EUROPEAN- STYLE. Hàm lượng chất béo 30%. HSD: 01/04/2019. 20Kg/bag (50 bag). Hàng mới 100%.21/01/2019462/TB-TCHQ
0403.10.91Sữa chua ít béo trái cây hỗn hợp dâu- Yoplait Mixed Berry Yohurt 2x125G (12) (125g/hộp, 12 hộp/ctn) (HSD: 01/06/2018 - 15/08/2018), HSX: Lion Dairy and Drink Pty Ltd, Hàng mới 100% (Mục 1).11/12/20187297/TB-TCHQ
0403.10.91Sữa chua ít béo trái cây dâu- Yoplait Strawberry Yohurt 2x125G(12) (125g/hộp, 12 hộp/ctn) (HSD: 25/05/2018 -08/08/2018), HSX: Lion Dairy and Drink Pty Ltd, Hàng mới 100% (Mục 3).11/12/20187294/TB-TCHQ
0403.10.91Sữa chua ít béo trái cây xoài- Yoplait Mango Yohurt (2x125G) (12) (125g/hộp, 12 hộp/ctn) (HSD: 01/06/2018 -15/08/2018), HSX: Lion Dairy and Drink Pty Ltd, Hàng mới 100% (Mục 2).11/12/20187293/TB-TCHQ
0403.10.99Sữa chua Greek Style- Farmers union Greek Style Natural Yogurt 1KG (6) (6 hộp/ctn) (HSD: 31/05/2018 25/07/2018), HSX: Lion Dairy and Drink Pty Ltd, Hàng mới 100% (Mục 4).11/12/20187295/TB-TCHQ
0403.10.99Sữa chua Greek Style- Farmers union Greek Style Natural Yogurt 500G (6) (6 hộp/ctn) (HSD:25/05/2018 19/07/2018), HSX: Lion Dairy and Drink Pty Ltd, Hàng mới 100% (Mục 5).11/12/20187296/TB-TCHQ
0404.10.10Bột Whey ngọt - SWEET WHEY POWDER, nguyên liệu dùng trong sản xuất sữa.01/11/20186411/TB-TCHQ
0402.10.91Bột sữa nâu (Caramelised milk powder), hàm lượng chất béo nhỏ hơn 0.4%, dùng làm nguyên liệu sản xuất socola (1bao=25kg) (mục 1 PLTK).26/10/20186304/TB-TCHQ
0402.29.90Viên Sữa Enjoy Milk (Mùi vị sữa) loại 6g (mục 1 PLTK).17/10/20186105/TB-TCHQ
0402.29.90Viên Sữa Enjoy Milk (Mùi vị sữa) loại 12g (mục 2 PLTK).17/10/20186104/TB-TCHQ
0404.90.00Colostrum Powder 7015i - Bột sữa bò non sấy khô - Nguyên liệu thực phẩm (20 Kgs/ thùng) - NSX: 25/06/2014 - NHH: 25/06/2017 - Nhà sản xuất: La Belle, Inc (mục 1 Tờ khai)15/01/2016422/TB-TCHQ
0403.90.10Bột sữa béo BMP chế biến sữa (Butter Milk Powder) - Fat 6.2%- Protein 37.1%- 25kg/bao. Hàng mới 100%.06/01/201686/TB-TCHQ
0406.90.00Nguyên liệu thực phẩm: Phô mai Cheddar (Ched White XL EXP 40LB), 18,962.452kg = 956 thùng. Nguyên liệu dùng sản xuất phô mai con bò cười, (mục 1 Tờ khai).07/10/20159286/TB-TCHQ
0405.90.10Nguyên liệu thực phẩm: Dầu bơ khan 210kg/thùng (Anhydrous milk fat each 210 kg net). NSX: T12/2014- HSD: T12/2015 (mục 1 Tờ khai).18/08/20157548/TB-TCHQ
0402.21.20Sữa bột nguyên kem hòa tan, chế biến sữa (chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác - Fat: 28,40%; Protein: 24%); 25 Kg/Bao (mục 1 Tờ khai).12/08/20157355/TB-TCHQ
0404.10.00Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Bột nở- Cream Mix V-FEC-M - Hàng mới 100% (Mục 3).11/08/20157311/TB-TCHQ
0406.90.00Mục 8: Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Phô mai bột - CHEESE POWDER V-FHPC-M. Hàng mới 100%.12/05/20154280/TB-TCHQ
0408.91.00Nguyên liệu thực phẩm- Bột nguyên trứng sấy khô dùng trong thực phẩm- PASTEURIZED SPRAY DRIED HEN WHOLE EGG POWDER (Mục 1).23/03/20152469/TB-TCHQ
0406.90.00NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT BÁNH KẸO: Phô mai bột - Cheese Powder V-FHPC-M (mục 22 Tờ khai)14/02/20151570/TB-TCHQ
0402.21.20Nguyên liệu thực phẩm - Sữa bột hiệu DANUO, hàm lượng protein của sữa min 34%, hàm lượng chất béo sữa min 26%, độ ẩm <=5%, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác. Ngày sản xuất: 25/9/2014, Hạn sử dụng: 1 năm, 25kg/bao. Mới 100% (Mục 1)28/01/2015707/TB-TCHQ
0404.10.00(NLSX Milo) Bột Whey (Sweet Whey Powder) (Hàng đồng nhất 25 kg/bao).16/12/201414962/TB-TCHQ
0402.10.41(Nguyên liệu sản xuất Milo) Sữa bột chưa thêm đường (sữa bột tách kem) (Multi-Ply Bags Skimmilk Powder Medium Heat) (Hàng đồng nhất 25 kg/bao).12/12/201414802/TB-TCHQ
0402.10.41(NLSX các sản phẩm Milo, Nescafe) Sữa bột tách kem - Skim milk Powder Hight Heat) (Hàng đồng nhất 25 kg/bao).12/12/201414804/TB-TCHQ
0404.10.00Nguyên liệu thực phẩm: Đạm sữa (Milk Protein Concentrate), 20kg/bao, 25600kgs - 1280 bao.24/11/201414087/TB-TCHQ
0404.10.00Bột sữa Whey (Sweet Whey Powder) (25kg/bag) (Nguyên liệu dùng để sản xuất thức uống lúa mạch vị sôcôla) dạng bột (Mục 2).28/10/201413051/TB-TCHQ
0404.10.00Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: SWEET WHEY POWDER.21/10/201412771/TB-TCHQ
0402.10.41(NLSX các sản phẩm Milo, Nescafe) Sữa bột tách kem - Multi-Ply Bags Skimmilk Powder High Heat (Hàng đồng nhất 25 Kg/Bao).01/10/201411901/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
SPEAKER TERMINAL BOARD(PA0420530P, PA0420341P, SH0210380P, SH0810360P,B30290110N, B30290180G) is classified in 8536.69-1000, SPEAKER TERMINAL BOARD(B10290340N,B40290700N) is classified in 8536.69-9000, and SPEAKER TERMINAL BOARD(P60220270N) is classified in 8536.90-9090.SPEAKER TERMINAL BOARD(PA0420530P, PA0420341P, SH0210380P, · SH0810360P,B30290110N, B30290180G, B10290340N,B40290700N, P60220270N)11/05/2005Item Classification Section-104089

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 4: Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự…