Mã HS: 04.06
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0406
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0406.10 | - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0406.10.10CN | - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 0406.10.20CN | - - Curd | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 0406.20 | - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0406.20.10CN | - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 0406.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 0406.30.00CN | - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 0406.40.00CN | - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 0406.90.00CN | - Pho mát loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (6)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 0406.30.00 | Pho mát đã chế biến (spreadable cream cheese), dạng nhỏ. | 24/07/2025 | 134/TB-KDHQ | |
| 0406.20.90 | Phô mai bào Mozzarella hiệu Anchor 0401 IQF 12kg /thùng - Anchor Mozzarella cheese 0401 shredded IQF each 12kg net. NSX: 14/01/2018; HSD: 14/01/2019. Hàng mới 100% (Mục 1). | 23/01/2019 | 525/TB-TCHQ | |
| 0406.20.90 | Phô mai Mozzarella hiệu Anchor dạng viên 12 kg/thùng - Anchor Mozzarella Cheese Diced IQF each 12kg net. NSX: 04/12/2017-HSD: 03/12/2018. Hàng mới 100% (Mục 2). | 23/01/2019 | 526/TB-TCHQ | |
| 0406.90.00 | Nguyên liệu thực phẩm: Phô mai Cheddar (Ched White XL EXP 40LB), 18,962.452kg = 956 thùng. Nguyên liệu dùng sản xuất phô mai con bò cười, (mục 1 Tờ khai). | 07/10/2015 | 9286/TB-TCHQ | |
| 0406.90.00 | Mục 8: Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Phô mai bột - CHEESE POWDER V-FHPC-M. Hàng mới 100%. | 12/05/2015 | 4280/TB-TCHQ | |
| 0406.90.00 | NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT BÁNH KẸO: Phô mai bột - Cheese Powder V-FHPC-M (mục 22 Tờ khai) | 14/02/2015 | 1570/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.