Mã HS: 04.02
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0402
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0402.10CN | - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0402.10.41CN | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 0402.10.42CN | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 0402.10.49CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0402.10.91CN | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 0402.10.92CN | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 0402.10.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0402.21CN | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0402.21.20CN | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 0402.21.30CN | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 0402.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 0402.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0402.29.20CN | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 0402.29.30CN | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 0402.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0402.91.00CN | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 0402.99.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (9)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 0402.10.91 | Nguyên liệu thực phẩm: Bột sữa Crinolac 95053 (Crinolac 95053) | 12/06/2023 | 2907/TB-TCHQ | |
| 0402.10.91 | Bột sữa nâu (Caramelised milk powder), hàm lượng chất béo nhỏ hơn 0.4%, dùng làm nguyên liệu sản xuất socola (1bao=25kg) (mục 1 PLTK). | 26/10/2018 | 6304/TB-TCHQ | |
| 0402.29.90 | Viên Sữa Enjoy Milk (Mùi vị sữa) loại 6g (mục 1 PLTK). | 17/10/2018 | 6105/TB-TCHQ | |
| 0402.29.90 | Viên Sữa Enjoy Milk (Mùi vị sữa) loại 12g (mục 2 PLTK). | 17/10/2018 | 6104/TB-TCHQ | |
| 0402.21.20 | Sữa bột nguyên kem hòa tan, chế biến sữa (chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác - Fat: 28,40%; Protein: 24%); 25 Kg/Bao (mục 1 Tờ khai). | 12/08/2015 | 7355/TB-TCHQ | |
| 0402.21.20 | Nguyên liệu thực phẩm - Sữa bột hiệu DANUO, hàm lượng protein của sữa min 34%, hàm lượng chất béo sữa min 26%, độ ẩm <=5%, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác. Ngày sản xuất: 25/9/2014, Hạn sử dụng: 1 năm, 25kg/bao. Mới 100% (Mục 1) | 28/01/2015 | 707/TB-TCHQ | |
| 0402.10.41 | (Nguyên liệu sản xuất Milo) Sữa bột chưa thêm đường (sữa bột tách kem) (Multi-Ply Bags Skimmilk Powder Medium Heat) (Hàng đồng nhất 25 kg/bao). | 12/12/2014 | 14802/TB-TCHQ | |
| 0402.10.41 | (NLSX các sản phẩm Milo, Nescafe) Sữa bột tách kem - Skim milk Powder Hight Heat) (Hàng đồng nhất 25 kg/bao). | 12/12/2014 | 14804/TB-TCHQ | |
| 0402.10.41 | (NLSX các sản phẩm Milo, Nescafe) Sữa bột tách kem - Multi-Ply Bags Skimmilk Powder High Heat (Hàng đồng nhất 25 Kg/Bao). | 01/10/2014 | 11901/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.