Mã HS: 0402.91.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0402
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0402.10CN | - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0402.10.41CN | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 0402.10.42CN | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 0402.10.49CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0402.10.91CN | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 0402.10.92CN | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 0402.10.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0402.21CN | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0402.21.20CN | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 0402.21.30CN | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 0402.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 0402.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0402.29.20CN | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 0402.29.30CN | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 0402.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0402.91.00CN | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 0402.99.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất2 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-KR) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất2 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất2 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất5,5 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN2%
- RCEP ASEAN5%
- RCEP Úc5%
- RCEP Trung Quốc5%
- RCEP Nhật Bản5,5%
- RCEP Hàn Quốc5%
- RCEP New Zealand5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.