Mã HS: 3918.90.99
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3918
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3918.10 | - Từ các polyme từ vinyl clorua: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Tấm trải sàn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3918.10.11CN | - - - Dạng tấm rời để ghép | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 3918.10.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 3918.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 3918.90 | - Từ plastic khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Tấm trải sàn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3918.90.11CN | - - - Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 3918.90.13CN | - - - Loại khác, bằng polyetylen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 3918.90.14CN | - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 3918.90.15CN | - - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 3918.90.16CN | - - - Từ sợi lưu hóa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 3918.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3918.90.91CN | - - - Từ polyetylen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 3918.90.92CN | - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 3918.90.93CN | - - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 3918.90.94CN | - - - Từ sợi lưu hóa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg/m2/chiếc | |
| 3918.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN27 | Đơn vịkg/m2/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (9)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3918.90-0000 | Floor coverings of plastic; Big Puzzle Mat 4p; CB-220 | 17/07/2020 | Item Classification 4-4770 | |
| 3918.90-0000 | Tấm lót ghế (Nam châm) · - Tấm lót ghế F/SET ; B01-07-00 | 16/04/2015 | Phân loại mặt hàng 3-1075 | |
| 3918.90-0000 | DESIGN 4ST (M01-01-00) ; 135 X 240 X 4 CM ; KOREA | 15/04/2015 | Item Classification 3-1071 | |
| 3918.90-0000 | Floor coverings of plastics; WPC Deck; BF-12 | 05/01/2015 | Item Classification 2-70 | |
| 3918.90-0000 | - ALPHABET AND NUMBERS PLAY MAT | 19/08/2014 | Item Classification 3-1817 | |
| 3918.90-0000 | - Candy Mat; MP04-CNDY120 | 18/07/2014 | Item Classification 3-1633 | |
| 3918.90-0000 | MP05-HOUSTOOL135 | 17/07/2014 | Phân loại mặt hàng 3-1626 | |
| 3918.90-0000 | ㅇProduct name: Floor coverings of plastics, of other plastics; Puzzle play mat · ㅇMaterial: EVA resin | 10/11/2004 | Item Classification Section-102059 | |
| 3918.90-0000 | Floor coverings; T:22mm, 260 | 10/07/2001 | Analysis 47260-1037 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất40.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất27 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-ID, MM, PH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất27 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất18.9 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất18 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất18 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất20,3 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất27 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất27 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất18 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN27%
- RCEP ASEAN18%
- RCEP Úc18%
- RCEP Trung Quốc20,3%
- RCEP Nhật Bản27%
- RCEP Hàn Quốc27%
- RCEP New Zealand18%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.