Mã HS: 3908.10.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3908
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3908.10 | - Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3908.10.10CN | - - Polyamide-6 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3908.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3908.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3908.10.10 | Nhựa polyamit dạng hạt (NYLON6 POLYAMIDE6 2210G6ANC1) (Mục 1). | 25/12/2014 | 15265/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3908.101 | Polyamide6, dạng nguyên sinh; polyamide 6; KNG1030FM | 11/10/2017 | Phân loại mặt hàng 13879 | |
| 3908.101 | Polyamide6, dạng nguyên sinh; polyamide 6; KNG1030 | 11/10/2017 | Phân loại mặt hàng 13877 | |
| 3908.102 | Polyamide6,6, ở dạng nguyên sinh; polyamide 66; KDX1083 | 11/10/2017 | Phân loại mặt hàng 13880 | |
| 3908.102 | Polyamide6,6, dạng nguyên sinh; ZYTEL(R) 101F NC010; Hoa Kỳ | 23/02/2017 | Phân loại mặt hàng 23215 | |
| 3908.102 | Polyamide6,6, dạng nguyên sinh; POLYAMIDE6.6(NHỰA NYLON); ZYTEL(R) 103HSL NC010 NHỰA NYLON; HOA KỲ | 23/02/2017 | Phân loại mặt hàng 23218 | |
| 3908.101 | Polyamide6, dạng nguyên sinh; POLYAMIDE6(NYLON RESIN); SYTRON 100F; HÀN QUỐC | 25/10/2016 | Phân loại mặt hàng 215143 | |
| 3908.102 | Polyamide6,6 dạng nguyên sinh; Viên nylon; PRENCOM NY112SH MỚI | 12/10/2016 | Phân loại mặt hàng 214503 | |
| 3908.102 | Polyamide6,6, dạng nguyên sinh; POLYAMIDE, KOPA66; HÀN QUỐC | 31/12/2014 | Phân loại mặt hàng 28820 | |
| 3908.102 | Polyamide6,6, dạng nguyên sinh; ZYTEL(R)70G33HS1L BK031; R.KOREA | 30/10/2014 | Phân loại mặt hàng 27274 | |
| 3908.102 | Polyamide6,6, dạng nguyên sinh; SYTRON 200HS BK020D; HÀN QUỐC | 24/10/2014 | Phân loại mặt hàng 27127 | |
| 3908.102 | Polyamide6,6, dạng nguyên sinh; POLYAMIDE 66; TA217HS BK | 01/10/2014 | Phân loại mặt hàng 26612 | |
| Được phân loại theo Nhóm tương ứng, v.v., số 3908.10-2000, v.v. | Lắp ráp hộp đựng; 31420-3K000 | 30/11/2007 | 10 | |
| HSK3908.102000 | Polyamide 6.6; Nylon 6.6;; Loại 615;;;Argentina | 14/01/2005 | Phần Phân loại sản phẩm102821 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.