Mã HS: 3908.10
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3908
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3908.10 | - Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3908.10.10CN | - - Polyamide-6 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3908.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3908.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3908.10.90 | Mục 12: Hạt nhựa RESIN 66NY REONA 1300G(B) | 04/03/2016 | 1650/TB-TCHQ | |
| 3908.10.90 | Keo dán nguyên sinh dạng Polyamit (dùng để kết dính đinh ốc, vít) (mục 12). | 14/05/2015 | 4422/TB-TCHQ | |
| 3908.10.10 | Nhựa polyamit dạng hạt (NYLON6 POLYAMIDE6 2210G6ANC1) (Mục 1). | 25/12/2014 | 15265/TB-TCHQ | |
| 3908.10.90 | Hạt nhựa Polyamit dạng nguyên sinh Nylon - 66 A45L-1 0% (Mục 4). | 26/09/2014 | 11708/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3908.101 | Polyamide6, dạng nguyên sinh; polyamide 6; KNG1030FM | 11/10/2017 | Phân loại mặt hàng 13879 | |
| 3908.101 | Polyamide6, dạng nguyên sinh; polyamide 6; KNG1030 | 11/10/2017 | Phân loại mặt hàng 13877 | |
| 3908.102 | Polyamide6,6, ở dạng nguyên sinh; polyamide 66; KDX1083 | 11/10/2017 | Phân loại mặt hàng 13880 | |
| 3908.102 | Polyamide6,6, dạng nguyên sinh; ZYTEL(R) 101F NC010; Hoa Kỳ | 23/02/2017 | Phân loại mặt hàng 23215 | |
| 3908.102 | Polyamide6,6, dạng nguyên sinh; POLYAMIDE6.6(NHỰA NYLON); ZYTEL(R) 103HSL NC010 NHỰA NYLON; HOA KỲ | 23/02/2017 | Phân loại mặt hàng 23218 | |
| 3908.101 | Polyamide6, dạng nguyên sinh; POLYAMIDE6(NYLON RESIN); SYTRON 100F; HÀN QUỐC | 25/10/2016 | Phân loại mặt hàng 215143 | |
| 3908.102 | Polyamide6,6 dạng nguyên sinh; Viên nylon; PRENCOM NY112SH MỚI | 12/10/2016 | Phân loại mặt hàng 214503 | |
| 3908.102 | Polyamide6,6, dạng nguyên sinh; POLYAMIDE, KOPA66; HÀN QUỐC | 31/12/2014 | Phân loại mặt hàng 28820 | |
| 3908.102 | Polyamide6,6, dạng nguyên sinh; ZYTEL(R)70G33HS1L BK031; R.KOREA | 30/10/2014 | Phân loại mặt hàng 27274 | |
| 3908.102 | Polyamide6,6, dạng nguyên sinh; SYTRON 200HS BK020D; HÀN QUỐC | 24/10/2014 | Phân loại mặt hàng 27127 | |
| 3908.102 | Polyamide6,6, dạng nguyên sinh; POLYAMIDE 66; TA217HS BK | 01/10/2014 | Phân loại mặt hàng 26612 | |
| Được phân loại theo Nhóm tương ứng, v.v., số 3908.10-2000, v.v. | Lắp ráp hộp đựng; 31420-3K000 | 30/11/2007 | 10 | |
| HSK3908.102000 | Polyamide 6.6; Nylon 6.6;; Loại 615;;;Argentina | 14/01/2005 | Phần Phân loại sản phẩm102821 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.