Mã HS: 3905.30
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3905
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Poly (vinyl axetat): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3905.12.00CN | - - Dạng phân tán trong môi trường nước | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3905.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3905.19.10CN | - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3905.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Các copolyme vinyl axetat: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3905.21.00CN | - - Dạng phân tán trong môi trường nước | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 3905.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3905.30 | - Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3905.30.10CN | - - Dạng phân tán(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3905.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3905.91 | - - Các copolyme: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3905.91.10CN | - - - Dạng phân tán(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3905.91.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3905.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3905.99.10CN | - - - Dạng phân tán trong môi trường nước | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 3905.99.20CN | - - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3905.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3905.30.10 | Nguyên liệu sản xuất dầu in: Poly (vinyl alcohol) với hàm lượng 12%, dạng phân tán trong nước, ở dạng lỏng (FIXATION) AS0112 (Mục 5). | 28/01/2016 | 821/TB-TCHQ | |
| 3905.30.90 | PVA 205-Poly (vinyl alcohol) dạng nguyên sinh, có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa phân hủy (mục 16 tờ khai hải quan) | 28/01/2016 | 845/TB-TCHQ | |
| 3905.30.90 | Gohsenol GH20-Poly (vinyl alcohol) dạng nguyên sinh, có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa phân hủy (mục 1 tờ khai hải quan) | 28/01/2016 | 850/TB-TCHQ | |
| 3905.30.10 | NL sử dụng trong ngành dệt. Poly (vinyl alcohol) có chứa các nhóm axetat chưa thủy phân, dạng phân tán. Sizes for textile warping shuntex POI-25. (Mục 1 tại TKHQ). | 31/08/2015 | 7909/TB-TCHQ | |
| 3905.30.10 | Nguyên vật liệu sản xuất dầu in: Poly Viny Alcohol dạng phân tán trong nước (FIXATION) FJ-302 (Mục 6) | 16/04/2015 | 3427/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3905.30-0000 | Opadry AMB 80W250002 Đỏ; PR.CHNA | 21/02/2017 | Phân loại mặt hàng 2-3041 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.