Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3903.30

- Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3903

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Polystyren:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3903.11- - Loại giãn nở được:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3903.11.10CN- - - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3903.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3903.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3903.19.10CN- - - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3903.19.20CN- - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3903.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3903.20- Các copolyme styren-acrylonitril (SAN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3903.20.40CN- - Dạng phân tán trong môi trường nướcThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
3903.20.50CN- - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nướcThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3903.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3903.30- Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3903.30.40CN- - Dạng phân tán trong môi trường nướcThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg
3903.30.50CN- - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nướcThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3903.30.60CN- - Dạng hạt(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3903.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3903.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3903.90.30CN- - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3903.90.91CN- - - Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3903.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3903.30.60Hạt nhựa PC P+A0226 (2015) (Plastic P+A0226 (UMG Alloy TC-6F Wua2698A White (2015))) (Mục 2).29/09/20158880/TB-TCHQ
3903.30.60Hạt nhựa abs - 844V-X05 NG733 FLANNEL BLACK (Mục 1).05/05/20154009/TB-TCHQ
3903.30.60Chất phụ gia (Nguyên liệu dùng trong SX nhựa) mới 100%.22/04/20144368/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
Trong số các mặt hàng xuất khẩu, nhựa ABS được phân loại theo HSK3903.300000 và các bộ phận còn lại được phân loại theo HSK8414.519000.Quạt chưa lắp ráp (SIF16WKA)16/08/2005Phần Phân loại sản phẩm105213

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3903.30: Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS)