Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3702.54.90

- - - Loại khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3702

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3702.10.00- Dùng cho chụp X quangThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịm2
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3702.31.00- - Dùng cho ảnh màu (đa màu)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịcuộn
3702.32.00- - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenuaThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịm2
3702.39.00- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịm2
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3702.41.00- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịm2
3702.42- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3702.42.10- - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp inThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịm2
3702.42.90- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịm2
3702.43.00- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 mThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịm2
3702.44.00- - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mmThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịm2
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3702.52- - Loại chiều rộng không quá 16 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3702.52.20- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnhThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịm
3702.52.90- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịm
3702.53.00- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếuThuế VAT5/8/10Thuế MFN3Đơn vịm
3702.54- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3702.54.40- - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp inThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịm
3702.54.90- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịm
3702.55- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3702.55.20- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnhThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịm
3702.55.50- - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp inThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịm
3702.55.90- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịm
3702.56- - Loại chiều rộng trên 35 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3702.56.20- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnhThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịm
3702.56.90- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịm
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3702.96- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3702.96.10- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnhThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịm
3702.96.90- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịm
3702.97- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3702.97.10- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnhThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịm
3702.97.90- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịm
3702.98- - Loại chiều rộng trên 35 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3702.98.10- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnhThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịm
3702.98.30- - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lênThuế VAT5/8/10Thuế MFN6Đơn vịm
3702.98.90- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịm
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất5/8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất3.5Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3702.54.90: Loại khác – Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không…