Mã HS: 3702.42.10
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3702
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3702.10.00 | - Dùng cho chụp X quang | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm2 | |
| - Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3702.31.00 | - - Dùng cho ảnh màu (đa màu) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịcuộn | |
| 3702.32.00 | - - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm2 | |
| 3702.39.00 | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm2 | |
| - Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3702.41.00 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịm2 | |
| 3702.42 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3702.42.10 | - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịm2 | |
| 3702.42.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịm2 | |
| 3702.43.00 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịm2 | |
| 3702.44.00 | - - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịm2 | |
| - Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3702.52 | - - Loại chiều rộng không quá 16 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3702.52.20 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm | |
| 3702.52.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịm | |
| 3702.53.00 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịm | |
| 3702.54 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3702.54.40 | - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm | |
| 3702.54.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm | |
| 3702.55 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3702.55.20 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm | |
| 3702.55.50 | - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm | |
| 3702.55.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm | |
| 3702.56 | - - Loại chiều rộng trên 35 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3702.56.20 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm | |
| 3702.56.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3702.96 | - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3702.96.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm | |
| 3702.96.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm | |
| 3702.97 | - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3702.97.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm | |
| 3702.97.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm | |
| 3702.98 | - - Loại chiều rộng trên 35 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3702.98.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm | |
| 3702.98.30 | - - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịm | |
| 3702.98.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất4.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất2.1 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN3%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.