Mã HS: 37.02
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3702
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3702.10.00 | - Dùng cho chụp X quang | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm2 | |
| - Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3702.31.00 | - - Dùng cho ảnh màu (đa màu) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịcuộn | |
| 3702.32.00 | - - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm2 | |
| 3702.39.00 | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm2 | |
| - Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3702.41.00 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu) | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịm2 | |
| 3702.42 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3702.42.10 | - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịm2 | |
| 3702.42.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịm2 | |
| 3702.43.00 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịm2 | |
| 3702.44.00 | - - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịm2 | |
| - Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3702.52 | - - Loại chiều rộng không quá 16 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3702.52.20 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm | |
| 3702.52.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịm | |
| 3702.53.00 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịm | |
| 3702.54 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3702.54.40 | - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm | |
| 3702.54.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm | |
| 3702.55 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3702.55.20 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm | |
| 3702.55.50 | - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm | |
| 3702.55.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm | |
| 3702.56 | - - Loại chiều rộng trên 35 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3702.56.20 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm | |
| 3702.56.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3702.96 | - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3702.96.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm | |
| 3702.96.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm | |
| 3702.97 | - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3702.97.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm | |
| 3702.97.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm | |
| 3702.98 | - - Loại chiều rộng trên 35 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3702.98.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịm | |
| 3702.98.30 | - - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịm | |
| 3702.98.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịm |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3702.44.00 | Tên thương mại: SUNFORTTMAQ-209A · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phim khô cảm quang AQ-209A dùng để tạo ảnh, dạng cuộn, chưa in, chiều rộng 498 mm, chiều dài 200m. | 18/10/2022 | 4368/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3702.44909 | Phim ảnh dạng cuộn, có phủ chất nhạy sáng, chưa phơi sáng; Dry PhotoResist; KG5220; R.HÀN QUỐC | 10/02/2017 | Phân loại mặt hàng 22451 | |
| 3702.443 | Phim ảnh;FILM RESIST FI230;562,9㎜(W)×0,075㎜(T), cuộn; Dùng cho bảng mạch in;Phim polyethylene, polymer acrylic nhạy sáng (không phơi sáng), phim polyester; TOK, NHẬT BẢN | 03/09/2001 | Phân tích 472601318 | |
| 3702.443 | Phim cảm quang (Photec HF240) | 29/11/1991 | Giám định số 227014530 | |
| 3702.44909 | Phim nhạy sáng | 09/04/1990 | Giám định số 227011110 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.