Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3506.91

- - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3506

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3506.10.00CN- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1kgThuế VAT8/10Thuế MFN14Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3506.91- - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3506.91.10- - - Chất kết dính dạng free-film trong suốt quang học và chất kết dính dạng lỏng có thể đóng rắn trong suốt quang học chỉ được sử dụng hoặc được sử dụng chủ yếu để sản xuất màn hình dẹt hoặc màn hình cảm ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN14Đơn vịkg
3506.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN14Đơn vịkg
3506.99.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN14Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (50)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3506.91.90Keo PUR, Polymer of Apidic Acid and 1,6-Hexanediol (CAS: 25212-06-0) và các thành phần khác (CAS No: 26680-22-8; 25103-87-1; 101-68-8) đóng gói 200kg/thùng. Mới 100%18/01/202411/TB-KĐ4
3506.91.90Keo PUR, Polymer of Apidic Acid and 1,6-Hexanediol (CAS: 25212-06-0) và các thành phần khác (CAS No: 26680-22-8; 25103-87-1; 101-68-8) đóng gói 200kg/thùng. Mới 100%18/01/202411/TB-KĐ4
3506.91.90Chất kết dính có thành phần chính từ Poly (vinyl acetate), dạng phân tán trong môi trường nước. Tên thương mại: NANOX YE-624. Nhập khẩu lần đầu.13/07/2023109/TB-KĐ4
3506.91.90Polyvinyl acetate dạng phân tấn trong môi trường nước: dùng trong keo dán gỗ - 6708A363 LIGNUPRO 3 ADHESIVE A363. Mã CAS: 55965-84-9 (0.0015%). Mới 100% (Chưa giám định).09/05/2023232/TB-KĐ3
3506.91.90Keo dán mí 233-3005, mới 100%, 20kg/thùng (White Horse Demi Slim 20's).24/04/202362/TB-KĐ4
3506.91.90Keo dán điếu 402-43, mới 100%, 20kg/thùng (White Horse Demi Slim 20's).24/04/202363/TB-KĐ4
3506.91.00Keo dán LOCTITE BONDACE 7103LTFP(E) 15KG29/08/20223566/TB-TCHQ
3506.91.00Keo dán LOCTITE BONDACE 7300TFN C 15KG29/08/20223568/TB-TCHQ
3506.91.00Keo dính kim loại NEOBON UH-3100-A, thành phần Polyurethane Prepolymer 95-100%, Additive 1-5% (mục 17 tờ khai hải quan)09/04/20202260/TB-TCHQ
3506.91.001819690#&Keo dùng trong sản xuất cục sạc-Casting Resin PU 552 FL/10 (mục 2 PLTK).01/08/20167358/TB-TCHQ
3506.91.001819691#&Chất làm đông cứng keo-Hardener 300 (mục 1 PLTK).01/08/20167357/TB-TCHQ
3506.91.00Nguyên liệu cho chất kết dính PEGAR 1930, (5 Thùng, 20kg/thùng (mục 9 PLTK).18/01/2016478/TB-TCHQ
3506.91.00Nguyên liệu cho chất kết dính PEGAR LJ-7004, (30 Thùng, 18kg/thùng (mục 10 PLTK).18/01/2016479/TB-TCHQ
3506.91.00PVP K90 Liquid 20% (Poly viscol K90 L20) Hàng mới 100% Nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm batch no P150716002-1 nsx 16/7/2015 hd 15/7/2016 hãng sx Boai NKY Pharmaceuticals Ltd (Mục 1)08/10/20159311/TB-TCHQ
3506.91.00Một thành phần của chất kết dính làm từ Polyme - Hardener 1993 - Dùng để dán gỗ - mã hàng A199300225. (Mục 2 tại tờ khai Hải quan).06/10/20159215/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 1: Dung dịch keo BS 5 cái - 20kg-SOLUTION BS dùng để dán cao su với thép hoặc cao su với cao su thành phần Toluen, Butanone, Dichloromethane, Naphtha, Hydrogenater, Acetone 5pcs-20kg.31/08/20157904/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 2: Chất xúc tác cho dd keo BS 2 cái=2kg – ACCELERATOR BS dùng để trộn với dung dịch BS tạo thành keo thành phần Toluene, Butanone, Zinc bis dimethyldithiocarbamate, Zinc oxide, magnesium oxid, titanium dioxide.31/08/20157905/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 2: Keo dán gỗ 3314.12/08/20157367/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 3: Chất đóng rắn.12/08/20157368/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 1: Keo dán gỗ 1913.12/08/20157369/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 3: Keo 1354 #& Keo Synteko 1354.01/07/20155988/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 4: Keo 5531 #& Chất cứng keo 5531 (Hardener 5531).01/07/20155989/TB-TCHQ
3506.91.00Glue for Labeling Machine.01/07/20155950/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 2- KN08#& Keo nóng chảy.10/06/20155308/TB-TCHQ
3506.91.00Keo (Chất dính) làm từ polyme (HD-8210) (mục 6 PLTK).03/06/20155027/TB-TCHQ
3506.91.00Keo (Chất dính) làm từ polyme (108H) (mục 5 PLTK).03/06/20155028/TB-TCHQ
3506.91.00Keo (Chất dính) làm từ polyme (HD-909) (mục 4 PLTK).03/06/20155029/TB-TCHQ
3506.91.00Keo (Chất dính) làm từ polyme (H-2) (mục 3 PLTK).03/06/20155030/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 4: Glue (keo dán banh).24/03/20152518/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 5: TECHBOND L15010 - Keo.28/01/2015732/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 6: EVA COPOLYMERS 20712 - Copolyme ethylen vinyl acetate, dạng khối.28/01/2015733/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 7: EVA COPOLYMERS 24511 - Copolyme ethylen vinyl acetate, dạng khối.28/01/2015734/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 9: JM5053 - Copolyme ethylen vinyl acetate, dạng hạt.28/01/2015736/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 10: JM5280U - Copolyme ethylen vinyl acetate, dạng hạt.28/01/2015737/TB-TCHQ
3506.91.00Chất kết dính: Adhesive/SA-3005MB (C/T No: 1-6)28/01/2015744/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 1: Keo P3 (AC410).15/12/201414871/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 2: Keo P4 (AC417).15/12/201414872/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 3: Keo PF Black (AC461).15/12/201414873/TB-TCHQ
3506.91.00chất kết dính làm từ polymer Synteko 1985 - dùng để dán gỗ - Mã hàng A198501200 (Mục 1 TKHQ)07/11/201413534/TB-TCHQ
3506.91.00Nhựa urea nguyên sinh - Urea Formaldehyde; Resin 1367 - Dùng để dán gỗ - mã hàng A136700025 (Mục 2 TKHQ)07/11/201413535/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 1 Tờ khai: MCZ004 Keo K24-105 P600 Base Resin (18kg/can) · Mục 2 Tờ khai: MCZ004 Keo K50-100 P600 Hardener (18kg/can)04/11/201413386/TB-TCHQ
3506.91.00Polyme acrylic dạng nguyên sinh -TA-58WS Water based belt glue for outo. (Mục 2 tại Tờ khai Hải quan)10/10/201412282/TB-TCHQ
3506.91.00Keo chất dính làm từ polymer (HD-185H) (Mục 1 TKHQ)09/10/201412239/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 1: Nguyên phụ liệu phụ trợ sản xuất túi xách, ví (mới 100%): Keo nhựa dẻo nóng chảy, dùng để dán da, vải - heat Gluc.08/10/201412197/TB-TCHQ
3506.91.00Nhựa acrylic dạng nguyên sinh - Polyme Acrylic07/10/201412121/TB-TCHQ
3506.91.00AP11 Keo nước để dán túi giấy (Mục 2 tại Tờ khai Hải quan)30/09/201411821/TB-TCHQ
3506.91.00- Mục 4 tại Tờ khai HQ: Nhựa epoxy resin dạng lỏng loại XNR 6616 (T) dùng cho khuôn đúc, 20kg/can · - Mục 5 tại Tờ khai HQ: Chất làm đông cứng nhựa epoxy resin loại XNH 6616 (T) dùng cho khuôn đúc, 10kg/can26/09/201411722/TB-TCHQ
3506.91.00Mục 5: Keo dán/ Cemedine 3000DXL (20g/túi x 250)/Ctn23/09/201411569/TB-TCHQ
3506.91.00Keo (Mục 1 TKHQ)19/09/201411494/TB-TCHQ
3506.91.00Keo dán- Adhesive SG-880905/09/201410866/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (98)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3506.91-1000FL 15-1U07/10/2024Item Classification 2-7823
3506.919Keo dán đã chế biến; Keo dán dẫn nhiệt Dowsil(TM) SE448517/03/2022Phân loại mặt hàng 214269
3506.919Keo dán đã chế biến; Keo dán dẫn nhiệt Dowsil(TM) SE4485; NHẬT BẢN11/12/2020Phân loại mặt hàng 29970
3506.919Keo dán; TẤM KEO DÁN (dòng BSH); BSHMX35MP08/11/2019Phân loại mặt hàng 28787
3506.919Chất kết dính dựa trên polyme của các nhóm 39.01 đến 39.13; MÀNG POE; S10216/04/2019Phân loại mặt hàng 48326
3506.919Chất kết dính dựa trên polyme của các nhóm 39.01 đến 39.13; MÀNG EVA; EV1050G116/04/2019Phân loại mặt hàng 48325
3506.919Keo dán gốc cao su; Keo dán da (1788LSK)25/01/2019Phân loại mặt hàng 2523
3506.919Chất kết dính gốc cao su; Keo dán da (1788)25/01/2019Phân loại mặt hàng 2524
3506.919Keo dán chế tạo từ polyme; keo dán09/01/2019Phân loại mặt hàng 46487
3506.911MÀNG OCA (KEO QUANG HỌC TRONG SUỐT); NTL50WHDLP13703/12/2018Phân loại mặt hàng 45818
3506.911Keo dán dạng lỏng trong suốt có thể lưu hóa; HSVR; LCR44008KB10LN14/11/2018Phân loại mặt hàng 45509
3506.919Keo dán đã chế biến; Phim liên kết dẫn điện; NCB6031/05/2018Phân loại mặt hàng 11715
3506.919Keo dán đã chế biến; KEO DÁN PVC SOL KF26001/RS310603/05/2018Phân loại mặt hàng 23193
3506.919Keo dán đã chế biến; INTERTAC(GLUE); THAILND27/03/2018Phân loại mặt hàng 22168
3506.919Keo dán; Phim gắn khuôn (DAF); Hàn Quốc22/02/2018Phân loại mặt hàng 1704
3506.919Chất kết dính dựa trên polyme của các nhóm từ 39.01 đến 39.13; Vật liệu đóng gói OLED (loại riêng biệt); Dòng OE(s)04/07/2017Phân loại mặt hàng 12497
3506.911Keo dán; SVR7800; NHẬT BẢN30/06/2017Phân loại mặt hàng 27565
3506.911Keo dán; SVR5630; NHẬT BẢN30/06/2017Phân loại mặt hàng 27564
3506.911Keo dán; SVR5600; NHẬT BẢN30/06/2017Phân loại mặt hàng 27562
3506.911Keo dán; SVR1161; NHẬT BẢN30/06/2017Phân loại mặt hàng 27568
3506.911Keo dán; HSVR110; NHẬT BẢN30/06/2017Phân loại mặt hàng 27566
3506.911Keo dán; HSVR100; NHẬT BẢN30/06/2017Phân loại mặt hàng 27569
3506.911Keo dán dạng lỏng trong suốt quang học; HSVR500; NHẬT BẢN30/06/2017Phân loại mặt hàng 27550
3506.911Keo dán màng phim quang học trong suốt; SB5(AS)15/05/2017Phân loại mặt hàng 26147
3506.919Chất kết dính gốc cao su; BĂNG KEO GIÃN15/05/2017Phân loại mặt hàng 26145
3506.911Keo dán màng trong suốt quang học dựa trên polyme của các nhóm từ 39.01 đến 39.13; KEO TRONG SUỐT QUANG HỌC; SCA428/04/2017Phân loại mặt hàng 25809
3506.919Chất kết dính dựa trên polyme của các nhóm 39.01 đến 39.13; Chất kết dính quang học trong suốt; TTCWMH7025; R.KOREA27/04/2017Phân loại mặt hàng 25748
3506.911Keo dán; SVR7600; NHẬT BẢN25/04/2017Phân loại mặt hàng 25604
3506.911Keo dán; SVR5000; NHẬT BẢN25/04/2017Phân loại mặt hàng 25605
3506.911Keo dán; SVR1520; NHẬT BẢN25/04/2017Phân loại mặt hàng 25601
3506.911Keo dán; SVR1120; NHẬT BẢN25/04/2017Phân loại mặt hàng 25606
3506.911Chất kết dính; VẬT LIỆU KEO DÍNH, SVR18008KB 10LN; NHẬT BẢN25/04/2017Phân loại mặt hàng 25603
3506.91Chất kết dính dựa trên polyme thuộc nhóm 39.01 đến 39.13; OCA rào cản cho OLED; Hàn Quốc01/07/2016Phân loại mặt hàng 27454
3506.91Keo nóng chảy; MH100Y2; R.KOREA29/03/2016Phân loại mặt hàng 23023
3506.91Keo nóng chảy; BK0030003; R.KOREA02/03/2016Phân loại mặt hàng 21969
3506.91Chất kết dính dựa trên polyme của các nhóm từ 39.01 đến 39.13; BĂNG KEO THẢM SƯỞI; HÀN QUỐC02/03/2016Phân loại mặt hàng 21971
3506.91Keo dán đã chế biến, được đưa ra bán lẻ; BĂNG DÁN ACRYL; HÀN QUỐC23/02/2016Phân loại mặt hàng 21784
3506.91Keo nóng chảy; CHASC200DS; R.KOREA27/01/2016Phân loại mặt hàng 2835
3506.91Keo nóng chảy; CHASC100DS; R.KOREA27/01/2016Phân loại mặt hàng 2836
3506.91Thiết kế quang học trong suốt; TTCW7500; 143mm08/10/2015Phân loại mặt hàng 11733
3506.91Chất kết dính dựa trên polyme của nhóm 39.01 đến 39.13; Chất kết dính quang học trong suốt; TTCG7300; R.KOREA13/08/2015Phân loại mặt hàng 26383
3506.91Chất kết dính dựa trên polyme của các nhóm từ 39.01 đến 39.13; CT050; R.KOREA13/08/2015Phân loại mặt hàng 26382
3506.91Keo nóng chảy; Màng phủ dưới, Dòng keo phủ W584; NHẬT BẢN05/01/2015Phân loại mặt hàng 279
3506.91Keo nóng chảy; D3410; NHẬT BẢN24/12/2014Phân loại mặt hàng 28685
3506.91Keo nóng chảy, AM711F; Hàn Quốc22/08/2014Phân loại mặt hàng 25787
3506.91Keo nóng chảy; AM510; Hàn Quốc21/08/2014Phân loại mặt hàng 25729
3506.91Keo nóng chảy; AM1400; HÀN QUỐC21/08/2014Phân loại mặt hàng 25752
3506.91Keo nóng chảy; FSA; R.KOREA20/08/2014Phân loại mặt hàng 25707
3506.91Keo nóng chảy; H235U; Hoa Kỳ04/07/2014Phân loại mặt hàng 24418
3506.91Keo dán; SVR7600; NHẬT BẢN19/06/2014Phân loại mặt hàng 24020
3506.91Keo dán; SVR5000; NHẬT BẢN19/06/2014Phân loại mặt hàng 24042
3506.91Keo dán; SVR1520K; NHẬT BẢN19/06/2014Phân loại mặt hàng 24010
3506.91Keo dán; SVR1520; NHẬT BẢN19/06/2014Phân loại mặt hàng 24040
3506.91Keo dán; SVR1120; NHẬT BẢN19/06/2014Phân loại mặt hàng 24041
3506.91Chất kết dính; VẬT LIỆU KEO DÍNH, SVR18008KB 10LN; NHẬT BẢN18/06/2014Phân loại mặt hàng 23981
3506.91Keo nóng chảy, GTI950017/04/2014Phân loại mặt hàng 22751
3506.91Keo dán; BĂNG KEO HAI MẶT DUPONT(TM) KIỂU 1310D; ĐỨC07/03/2014Phân loại mặt hàng 21682
3506.91Keo dán; Băng keo hai lớp, 7001WEF; HÀN QUỐC27/12/2013Phân loại mặt hàng 29741
3506.91Keo dán đã chế biến; Keo dán EVA cho hộp đựng thuốc lá; TUB PE 20KG; HÀN QUỐC19/08/2013Phân loại mặt hàng 26122
3506.91Keo nóng chảy; HM9874UD; Hàn Quốc16/07/2013Phân loại mặt hàng 25059
3506.91Keo dán; Tấm liên kết; Hàn Quốc16/05/2013Phân loại mặt hàng 23477
3506.91Keo dán; Phim gắn khuôn (DAF); Hàn Quốc16/05/2013Phân loại mặt hàng 23476
3506.91Keo dán đã chế biến; DC710SP(AF); R.HÀN QUỐC29/01/2013Phân loại mặt hàng 2629
3506.91Keo nóng chảy; DAF (Phim dán keo); DF360S; HÀN QUỐC24/10/2012Phân loại mặt hàng 27953
3506.91Keo nóng chảy; KEO NÓNG CHẢY, SB6237B; HÀN QUỐC20/09/2012Phân loại mặt hàng 27155
Số 3506.910000Keo nóng chảy; PR.CHNA20/02/2012Phân loại mặt hàng 21160
Số 3506.910000Các chất kết dính đã chế biến khác; CM600; R.KOREA05/10/2011Phân loại mặt hàng 24121
Số 3506.910000Keo dán; HSTM 461; R.KOREA23/09/2011Phân loại mặt hàng 23928
Số 3506.910000Keo dán; HSTM 421; R.HÀN QUỐC23/09/2011Phân loại mặt hàng 23932
Số 3506.910000Keo dán đã chế biến; HSTM 441; R.KOREA23/09/2011Phân loại mặt hàng 23926
Số 3506.910000 Keo dán quang học trong suốt (Model: 8172cl, 660mmX55mt(rộng 1470mm))02/08/2011Phân loại mặt hàng 22776
HSK3506.910000Keo dán;JSheet;SKT350C;;;JP19/10/2005Phần Phân loại sản phẩm105752
HSK3506.910000Keo dán đã chế biến;TERRAPASTE05/02/2005Phần Phân loại sản phẩm103087
HSK3506.910000Keo dán đã chế biến; Styrobond05/02/2005Phần Phân loại sản phẩm103088
Được phân loại theo HSK 3506.910000Keo dán;ND240;;;HÀN QUỐC05/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102586
Được phân loại theo HSK 3506.910000Keo dán;AD500A;;;HÀN QUỐC05/01/2005Phần Phân loại sản phẩm102587
Được phân loại theo HSK3506.910000Keo dán;Keo dán;;;HÀN QUỐC24/12/2004Phần Phân loại sản phẩm102500
HSK3506.910000Keo dán đã chế biến;ACRONAL GKOSTIC;;;NHẬT BẢN04/08/2004Phần Phân loại sản phẩm101197
HSK3506.910000Keo dán đã chế biến;;ACRONAL DCR 310;;INDONESIA04/08/2004Phần Phân loại sản phẩm101198
HSK3506.910000Keo dán đã chế biến; ACRONAL DCR 306/2;; INDNSIA04/08/2004Phần Phân loại sản phẩm101196
HSK3506.910000Keo dán đã chế biến; CHEMLOK 6125 ;; R.KOREA16/06/2004Phần Phân loại sản phẩm100548
HSK3506.910000Keo dán đã chế biến; CHEMLOK 25216/06/2004Phần Phân loại sản phẩm100545
HSK3506.910000Keo dán đã chế biến; CHEMLOK 233 ;; R.KOREA16/06/2004Phần Phân loại sản phẩm100547
HSK3506.910000Keo dán đã chế biến: CHEMLOK 6108; R. KOREA16/06/2004Phần Phân loại sản phẩm100546
3506.91Chất kết dính28/01/2004Phân tích 472600043
3506.91209Keo dán đã chế biến; DH200; Nhũ tương màu trắng; Nhựa copolymer ethylenevinyl acetate, nhựa acrylic, cao su tổng hợp, toluene, v.v.; HÀN QUỐC10/10/2001Phân tích 472607037
3506.91209Keo dán; DHC BOND, D2050HK; 15 kg/lon; Polyvinyl acetate, cồn, phụ gia; DAEHEUNG, HÀN QUỐC07/04/2001Phân tích 47260461
3506.91209Keo dán; DHC BOND, D2000IP; Dán, 20Kg/lon; Polyvinylacetate, cồn, chất độn, phụ gia; DAEHEUNG, HÀN QUỐC07/04/2001Phân tích 47260459
3506.91109Chất kết dính; CHEMLOK 220; Bột nhão màu đen, 20kg/thùng; Cao su clo hóa 13,6% polychlorobutadiene brom hóa, xylen, tetrachloroethylene, carbon đen, chì photphit dibasic; LORD KOREA22/12/2000Phân tích 472601815
3506.91209Chất kết dính; CHEMLOK 402; Bột nhão màu đen, 22kg/thùng;; Polyeth chlorosulfonated ylene 5,8%, polymethylene polyphenylisocyanate, trichloroethylene, pdin itroso benzen, carbon đen, v.v.; LORD KOREA22/12/2000Phân tích 472601813
3506.91209Chất kết dính; CHEMLOK 234B; Bột nhão màu đen, 20kg/thùng; polyethylen chlorosulfonat 6,5%, cao su clo hóa 2,0%, parafin clo hóa, xylen, pdinit rosobenzen, muội than, v.v.; LORD KOREA22/12/2000Phân tích 472601812
3506.91201Keo nóng chảy (Hot Melt L 459)08/02/1991Giám định số 22701499
3506.91201Keo nóng chảy (Hot Melt L 458)08/02/1991Giám định số 22701500
3506.91209KEO DÁN (PACOP)29/06/1990Giám định số 227012074
3506.91201Keo nóng chảy (Core Integrity Adhesive)23/05/1990Giám định số 227011673
3506.91201Keo nóng chảy19881223Giám định số 227013256
3506.91209Chất kết dính19890911Giám định số 227012950
3506.91209Chất kết dính19890911Giám định số 227012949

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3506.91: Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ…