Mã HS: 3403.19.90
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3403
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3403.11 | - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dạng lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3403.11.11 | - - - - Chế phẩm dầu bôi trơn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 3403.11.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 3403.11.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 3403.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dạng lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3403.19.11 | - - - - Chế phẩm dùng cho động cơ của phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 3403.19.12 | - - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 3403.19.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg/lít | |
| 3403.19.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3403.91 | - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dạng lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3403.91.11 | - - - - Chế phẩm chứa dầu silicon | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 3403.91.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 3403.91.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 3403.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dạng lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3403.99.11 | - - - - Chế phẩm dùng cho động cơ của phương tiện bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 3403.99.12 | - - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 3403.99.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/lít | |
| 3403.99.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3403.19.90 | Chế phẩm mỡ bôi trơn chịu nhiệt, có chứa dầu khoáng hàm lượng <70% theo khối lượng dùng cho máy định hình vải, dạng rắn, mới 100%. UNIMOLY GB 2 (25 KG/ DRUM) (mục 3 tờ khai hải quan) | 04/03/2020 | 1339/TB-TCHQ | |
| 3403.19.90 | Chất chống dính (Rubeer Anti Adhesive TK 501) (Dung dịch Silicone trong dung môi hữu cơ, hàm lượng dung môi trên 50% tính theo khối lượng dung dịch) (NLSX dây curoa) (Mục 13 PLTK). | 12/08/2015 | 7370/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (33)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3403.191 | Chế phẩm dầu cắt; FINECUT CFS100A | 15/07/2022 | Phân loại mặt hàng 218216 | |
| 3403.191 | Chế phẩm dầu cắt; DẦU CẮT; FINECUT CFS95 | 15/07/2022 | Phân loại mặt hàng 218213 | |
| 3403.191 | Chế phẩm dầu cắt; DẦU CẮT; FINECUT CFS100 | 15/07/2022 | Phân loại mặt hàng 218215 | |
| 3403.191 | Chế phẩm dầu cắt; DẦU CẮT; FINECUT 2700S | 15/07/2022 | Phân loại mặt hàng 218214 | |
| 3403.191 | Chế phẩm dầu cắt; CIMSTAR® 70HFP; Chế phẩm dầu gia công kim loại | 28/01/2021 | Phân loại mặt hàng 2844 | |
| 3403.191 | Chế phẩm dầu cắt; CIMSTAR® 585; Chế phẩm dầu gia công kim loại | 28/01/2021 | Phân loại mặt hàng 2848 | |
| 3403.191 | Chế phẩm dầu cắt; CIMSTAR® 5060K; Chế phẩm dầu gia công kim loại | 28/01/2021 | Phân loại mặt hàng 2846 | |
| 3403.191 | Chế phẩm dầu cắt; CIMPERIAL® 1311; Chế phẩm dầu gia công kim loại | 26/01/2021 | Phân loại mặt hàng 2821 | |
| 3403.199 | Các chế phẩm bôi trơn có chứa dầu mỏ; MỠ BÉO NBU15; HÀN QUỐC | 09/01/2017 | Phân loại mặt hàng 2506 | |
| 3403.193 | Chế phẩm chống ăn mòn; VISCONORUST 2090P4; R.HÀN QUỐC | 22/07/2015 | Phân loại mặt hàng 25658 | |
| 3403.194 | Chế phẩm dùng để tách khuôn; CORAX 0T9; R.HÀN QUỐC | 22/11/2012 | Phân loại mặt hàng 28808 | |
| 3403.194 | Các chế phẩm tách khuôn; CORAX NOX73; R.HÀN QUỐC | 22/11/2012 | Phân loại mặt hàng 28809 | |
| 3403.194 | Các chế phẩm tách khuôn; CORAX CX19; R.KOREA | 22/11/2012 | Phân loại mặt hàng 28810 | |
| Số 3403.199000 | Các chế phẩm bôi trơn có chứa dầu mỏ; WOLFRAKOTE TOP PASTE; Loại NLGI Cấp 1 | 08/07/2011 | Phân loại mặt hàng 22300 | |
| 3403.199 | Chế phẩm bôi trơn; MADOL 920; Chất lỏng viscose màu vàng; Dầu parafin (55%), polyethylene glycol, chất hoạt động bề mặt, v.v.; BOEHME FILATEX, HOA KỲ | 23/10/2000 | Phân tích 472601477 | |
| 3403.199 | Các chế phẩm bôi trơn, WYOVISPOLYMER | 20/05/1999 | Phân tích 47260523 | |
| 3403.191 | Chế phẩm dùng để bôi trơn (MWS) | 06/05/1996 | Phân tích 47260753 | |
| 3403.193 | Chế phẩm chống gỉ (Combat A 88) | 06/05/1996 | Phân tích 47260752 | |
| 3403.199 | Chế phẩm dùng để bôi trơn (Copaslip) | 06/05/1996 | Phân tích 47260751 | |
| 3403.199 | Chế phẩm bôi trơn (Miếng đệm ma sát) | 29/04/1992 | Giám định số 47281958 | |
| 3403.192 | Chất bôi trơn thẩm thấu | 27/02/1992 | Giám định số 227011635 | |
| 3403.192 | dung dịch hoặc chất bôi trơn giúp dễ dàng tháo bu lông và đai ốc | 17/01/1992 | Giám định số 47281112 | |
| 3403.193 | Chất ức chế rỉ sét thân xe Zepunde | 17/01/1992 | Giám định số 22701108 | |
| 3403.199 | Chế phẩm bôi trơn (CEPLATTYN KG) | 22/10/1991 | Giám định số 227014051 | |
| 3403.199 | Chế phẩm bôi trơn (Trump Aerosol) | 29/05/1991 | Giám định số 227012000 | |
| 3403.199 | Chế phẩm bôi trơn (Haynes Spray) | 28/01/1991 | Giám định số 22701343 | |
| 3403.192 | Chất tháo gỡ bu lông hoặc đai ốc | 05/06/1990 | Giám định số 227011792 | |
| 3403.193 | Chất chống ăn mòn; HIGHCORE | 12/03/1990 | Giám định số 22701772 | |
| 3403.194 | Chế phẩm dùng để tách khuôn; Men gương MGH8 | 19881216 | Giám định số 227013168 | |
| 3403.199 | Chất bôi trơn; LubeTrao | 19890203 | Giám định số 22701316 | |
| 3403.199 | CCL600; Chế phẩm bôi trơn | 19890306 | Giám định số 22701645 | |
| 3403.199 | CCl24; Chế phẩm bôi trơn | 19890306 | Giám định số 22701643 | |
| 3403.199 | PenLube; Các chế phẩm bôi trơn | 19890315 | Giám định số 22701749 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất2 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất1,2 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất1,2 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất5,5 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN10%
- RCEP ASEAN5%
- RCEP Úc5%
- RCEP Trung Quốc5%
- RCEP Nhật Bản5,5%
- RCEP Hàn Quốc5%
- RCEP New Zealand5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.