Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3306.90.00

- Loại khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3306

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3306.10- Sản phẩm đánh răng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3306.10.10CN- - Bột và bột nhão dùng ngừa bệnh cho răng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3306.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
3306.20.00- Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/chiếc
3306.90.00- Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3306.90.00Bộ sản phẩm làm trắng và sạch răng - Colgate optic white O2 Teeth Whitening Kit (Teeth Whitening Pen & Whitening Device)14/09/20223797/TB-TCHQ
3306.90.00Nước bọt nhân tạo dạng xịt 50ml/hộp (thiết bị y tế). BioXtra (R) Gel Mouthspray. Số lô: SC3/1A, SC4/1A, SC6/1, SC6/1A. NSX: 04+05/2019. HSD: 04+05/2022 Hàng mới 100% (mục 3 tờ khai hải quan)09/04/20202264/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (30)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3306.90-2000Acid etchant; E-5502EBM; 5g ea/Syringes; US;10/10/2024Item Classification 2-7949
3306.902Chế phẩm dùng để vệ sinh răng miệng; VEtch06/10/2023Phân loại mặt hàng 231399
3306.902Các chế phẩm vệ sinh răng miệng; DenFil Etchant3706/10/2023Phân loại mặt hàng 231398
3306.902Chế phẩm vệ sinh răng miệng; WellPrep04/10/2023Phân loại mặt hàng 231283
3306.902Các chế phẩm khác cho vệ sinh răng miệng; Vvarnish Premium22/09/2023Phân loại mặt hàng 231008
3306.902Các chế phẩm khác cho vệ sinh răng miệng; Eazigel21/09/2023Phân loại mặt hàng 231004
3306.902Các chế phẩm vệ sinh răng miệng; TẨY RĂNG W; NHẬT BẢN22/06/2018Phân loại mặt hàng 42845
3306.901Chế phẩm vệ sinh răng miệng; XỊT RĂNG PLATINUM NANO CHO THÚ CƯNG; NHẬT BẢN27/02/2018Phân loại mặt hàng 21486
3306.901Chế phẩm vệ sinh răng miệng; KISSABLE BREATH FOAM; Hoa Kỳ30/10/2015Phân loại mặt hàng 28427
3306.901Chế phẩm dùng để vệ sinh răng miệng; PHỤ GIA NƯỚC CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG KISSABLE; HOA KỲ30/10/2015Phân loại mặt hàng 28426
3306.902Kem cố định răng giả; Gel uống07/03/2014Phân loại mặt hàng 21714
Số 3306.901000Chế phẩm vệ sinh răng miệng; Nước xịt thơm miệng cho chó; Hoa Kỳ17/09/2013Phân loại mặt hàng 27212
3306.902Chế phẩm vệ sinh răng miệng; VanitoothGel; R.KOREA08/07/2013Phân loại mặt hàng 24769
3306.901Chế phẩm vệ sinh răng miệng; oralB Brushups;; Hoa Kỳ23/01/2006Phần Phân loại Sản phẩm106381
3306.902Chế phẩm vệ sinh răng miệng24/09/2003Phân tích 472600994
3306.901Chế phẩm vệ sinh răng miệng;DENTALMASCARA26/07/2003Phân tích 472600815
3306.902Vật liệu vệ sinh răng miệng19/06/2000Phân tích 47260815
3306.902Chế phẩm vệ sinh răng miệng23/03/2000Phân tích 47260382
3306.901Pullulan đã qua xử lý (Whiff of angel)10/12/1996Phân tích 472602137
3306.902Chế phẩm vệ sinh răng miệng (Gel làm trắng răng (bộ) Nite white excel)02/07/1996Phân tích 472601105
3306.901Chế phẩm vệ sinh răng miệng (Smoker's Pal. Tennessee Wood)03/06/1996Phân tích 47260910
3306.901Green Teeth Tissue (Green Star)03/07/1995Giám định số 47281570
3306.901Chăm sóc vệ sinh răng miệng17/11/1994Phân tích 472602017
3306.902Chế phẩm vệ sinh răng miệng (Gel tẩy trắng Lighten)15/11/1994Phân tích 472601999
3306.902Instant White15/06/1991Giám định số 227012289
3306.901Nước súc miệng07/11/1990Giám định số 227013711
3306.902Chất làm trắng răng16/01/1990Giám định số 22701167
3306.901Chế phẩm vệ sinh răng miệng19880407Phân tích 22745293
3306.901Chế phẩm dùng để vệ sinh răng miệng (Desaquick Forte)19890321Giám định số 22701807
3306.902kem nền dạng cushion19880602Giám định số 227011181
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất30Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất20Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-MY)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất4Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất14Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất2,5Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất2,5Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN20%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3306.90.00: Loại khác – Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc…