Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3301.90

- Loại khác:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3301

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3301.12.00CN- - Của camThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.13.00CN- - Của chanhThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.19.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3301.24.00CN- - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.25.00CN- - Của cây bạc hà khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3301.29.20CN- - - Của cây đàn hươngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.29.30CN- - - Của cây sả (citronella) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.29.40- - - Của cây nhục đậu khấu (nutmeg)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.29.50CN- - - Của cây đinh hương (clove)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.29.60- - - Của cây hoắc hương (parchouli)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.29.70CN- - - Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.30.00- Chất tựa nhựaThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3301.90.10- - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốcThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.90.20- - Nhựa dầu đã chiếtThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3301.903Nước cất; trầm hương24/01/2019Phân loại mặt hàng 46867
3301.903Nước cất; NƯỚC HOA; PHÁP27/03/2014Phân loại mặt hàng 22280
3301.903Chất cất dạng nước; TINH CHẤT LÁ TRE; Chất lỏng; Dùng cho thực phẩm; PR CHNA08/09/2000Phân tích 472601246
3301.9048Nhựa dầu chiết xuất từ gừng EV.EXT 7729/07/1999Thể loại 47260823
3301.9048Oleoresin capsicum, chiết xuất từ oleoresin capsicum25/05/1999Phân tích 47260537
3301.9048Oleoresin ớt, chiết xuất CAPSICUM OLEORESIN18/03/1999Phân tích 47260282
3301.903Dung dịch nước của tinh dầu cam (Orange Aroma A705 14)11/04/1991Giám định số 227011305

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3301.90: Loại khác | UNI Customs Consulting