Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3301.29.60

- - - Của cây hoắc hương (parchouli)
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3301

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3301.12.00CN- - Của camThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.13.00CN- - Của chanhThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.19.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3301.24.00CN- - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.25.00CN- - Của cây bạc hà khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3301.29.20CN- - - Của cây đàn hươngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.29.30CN- - - Của cây sả (citronella) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.29.40- - - Của cây nhục đậu khấu (nutmeg)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.29.50CN- - - Của cây đinh hương (clove)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.29.60- - - Của cây hoắc hương (parchouli)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.29.70CN- - - Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.30.00- Chất tựa nhựaThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3301.90.10- - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốcThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.90.20- - Nhựa dầu đã chiếtThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
3301.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3301.299Tinh dầu phong lữ; TINH DẦU PHONG LÃO 020073; AI CẬP26/05/2016Phân loại mặt hàng 25486
3301.299Tinh dầu oregano; DẦU OREGANO; GÀ TÂY28/05/2015Phân loại mặt hàng 23664
HSK3301.290000Dầu hương thảo;;;ÚC07/04/2006Phần Phân loại sản phẩm106908
3301.299Tinh dầu; Dạng lỏng, 10 lít/chai nhựa19/07/2002Phân tích 47260406
3301.299Tinh dầu; Dạng khối, Dạng lỏng; NGA20/12/2001Phân tích 472607425
3301.299OLERESIN FRIED ONION06/02/1991Giám định số 22701460
3301.299Tinh dầu24/09/1990Giám định số 227013132
3301.299Chiết xuất từ ớt bột19880602Giám định số 227011179
3301.299Chiết xuất từ ớt19880627Giám định số 227011467
3301.299Tinh dầu tràm trà19890712Giám định số 227012082
3301.299Dầu cây trà19891017Giám định số 227013281
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVNCUThuế suất0Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3301.29.60: Của cây hoắc hương (parchouli) – Tinh dầu khác trừ…