Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3006.40

- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3006

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3006.10- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3006.10.10- - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêuThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3006.10.90- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3006.30- Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3006.30.10- - Bari sulphat, dạng uống (*)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN7Đơn vịkg/chiếc
3006.30.20- - Các chất thử nguồn gốc vi sinh, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú yThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3006.30.30- - Các chất thử chẩn đoán vi sinh khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3006.30.90- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3006.40- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3006.40.10- - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3006.40.20- - Xi măng gắn xươngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3006.50.00- Hộp và bộ dụng cụ sơ cứuThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/bộ
3006.60.00CN- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3006.70.00- Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tếThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3006.91.00- - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giảThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3006.92- - Phế thải dược phẩm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3006.92.10- - - Của thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN14Đơn vịkg/chiếc
3006.92.90- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN14Đơn vịkg/chiếc
3006.93.00- - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượngThuế VAT5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (20)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3006.401Xi măng nha khoa; UCem Premium04/10/2023Phân loại mặt hàng 231278
3006.402Trám răng; WellPaste26/09/2023Phân loại mặt hàng 231114
3006.402Trám răng; TRám răng; Chăm sóc C & B26/09/2023Phân loại mặt hàng 231132
3006.401Xi măng nha khoa; Ubond25/09/2023Phân loại mặt hàng 231074
3006.401Xi măng nha khoa; BC Plus25/09/2023Phân loại mặt hàng 231076
3006.402Trám răng; Lõi kép25/09/2023Phân loại mặt hàng 231064
3006.402Trám răng; WellRoot ST22/09/2023Phân loại mặt hàng 231032
3006.402Trám răng; WellRoot PT22/09/2023Phân loại mặt hàng 231038
3006.402Trám răng; WellPex22/09/2023Phân loại mặt hàng 231012
3006.402Trám răng; Space22/09/2023Phân loại mặt hàng 231026
3006.402Trám răng; EcoS22/09/2023Phân loại mặt hàng 231006
3006.402Trám răng; DenFil N22/09/2023Phân loại mặt hàng 231034
3006.402Trám răng; DenFil Flow22/09/2023Phân loại mặt hàng 231031
3006.402trám răng; Luồng hàng loạt DenFil21/09/2023Phân loại mặt hàng 230995
3006.402Trám răng; DenFil21/09/2023Phân loại mặt hàng 230994
3006.403Xi măng tái tạo xương; hạt cerabone® 0,51,0mm, xương bò tự nhiên13/06/2017Phân loại mặt hàng 27069
3006.402Trám răng; ĐIỂM GUTTA PERCHA, #25; HÀN QUỐC03/12/2013Phân loại mặt hàng 29015
3006.403Xi măng tái tạo xương; Xi măng tiêm Hydroset 5CC; 794390525/01/2013Phân loại mặt hàng 2576
3006.401Kem dán răng giả (Super PoliGrip)19891020Giám định số 227013315
3006.402NPG19880518Giám định số 227011028

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3006.40: Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng…