Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3006.10

- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3006

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3006.10- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3006.10.10- - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêuThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3006.10.90- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3006.30- Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3006.30.10- - Bari sulphat, dạng uống (*)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN7Đơn vịkg/chiếc
3006.30.20- - Các chất thử nguồn gốc vi sinh, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú yThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3006.30.30- - Các chất thử chẩn đoán vi sinh khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3006.30.90- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3006.40- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3006.40.10- - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3006.40.20- - Xi măng gắn xươngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3006.50.00- Hộp và bộ dụng cụ sơ cứuThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/bộ
3006.60.00CN- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
3006.70.00- Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tếThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3006.91.00- - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giảThuế VAT5/8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
3006.92- - Phế thải dược phẩm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3006.92.10- - - Của thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN14Đơn vịkg/chiếc
3006.92.90- - - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN14Đơn vịkg/chiếc
3006.93.00- - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượngThuế VAT5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (12)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3006.10102MINT ; MINT 15WC181025/04/2022Phân loại mặt hàng 32362
3006.10102Vật liệu khâu vô trùng; MINT MINIS LC15 24/03/2022Phân loại mặt hàng 214591
3006.10102Vật liệu khâu vô trùng; MINT MINIS 101724/03/2022Phân loại mặt hàng 214590
3006.10102Vật liệu khâu vô trùng; MINT 43BN1913 24/03/2022Phân loại mặt hàng 214592
3006.104Thuốc cầm máu phẫu thuật hấp thụ vô trùng; NEXSPOWDER08/10/2020Phân loại mặt hàng 28177
3006.10102CHỈ MAY POLYDIOXANONE VÔ TRÙNG CÓ KIM YRN 2501;04/07/2018Phân loại mặt hàng 33276
3006.10509Rào cản dính răng vô trùng; MÀNG JASONⓇ MÀNG COLLAGEN MÔI TRÁI TIM13/06/2017Phân loại mặt hàng 27073
3006.10102Vật liệu khâu vô trùng; Kim khâu hai tay; 8535; Hoa Kỳ18/06/2015Phân loại mặt hàng 24380
3006.10-1020 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 3)RS21; Băng Mersilene; Hoa Kỳ13/04/2015Phân loại mặt hàng 3-1287
3006.10-1000Chỉ khâu nhựa có gắn kim khâu (tên thương hiệu: BEAR SURGICAL SUTURES, · M-WT24A07N-40)02/07/2004Mục Phân loại sản phẩm-100679
3006.10-2000Thiết bị đóng mạch máu; Nền tảng STS Angio-SealTM 610109, 61010701/06/2004Mục phân loại mục-100404
3006.101Rào cản bám dính có thể hấp thụ Interceed (TC)18/03/1991Giám định số 22701937

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3006.10: Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu…