Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3002.90.00

- Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3002

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3002.12- - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3002.12.10- - - Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobinThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3002.12.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3002.13.00CN- - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3002.14.00- - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3002.15.00CN- - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3002.41- - Vắc xin cho người:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3002.41.10- - - Vắc xin uốn vánThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3002.41.20CN- - - Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệtThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3002.41.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3002.42.00CN- - Vắc xin thú yThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3002.49.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3002.51.00- - Các sản phẩm liệu pháp tế bàoThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3002.59.00- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
3002.90.00CN- Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3002.90.00Nguyên liệu sản xuất nước tương. Giống mốc đậu Koji seed for soy bean (350g/gói) sử dụng cho sản xuất nội bộ24/03/20201897/TB-TCHQ
3002.90.00Chế phẩm men vi sinh dùng để xử lý chất thải công nghiệp cho nhà máy URC Hà Nội - Biozym Inoculants (12S Inoculant chemicals - 30kg/bao) - Hàng mới 100%.11/01/2016230/TB-TCHQ
3002.90.00Chất dùng để nuôi cấy vi sinh trong nước (BIOMOST) của trạm xử lý nước thải trong nhà máy dệt nhuộm CN (mục 5).08/09/20158161/TB-TCHQ
3002.90.00Nguyên liệu thực phẩm - Vi sinh dùng trong sản xuất Yaourt - Propbio Tec Penta Cap powder 5kg/túi.07/04/20153093/TB-TCHQ
3002.90.00Chất vi sinh dùng trong xử lý nước thải - Vật tư tiêu hao Bio Most (Mục 2 PLTK).25/09/201411670/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (56)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; Biotifx Liquid Max; BM23WDPB02 24/09/2021Phân loại mặt hàng 29148
3002.904Nuôi cấy vi khuẩn; Bactocell PA 1029/07/2021Phân loại mặt hàng 27490
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; Probiotics (Aspergillus · oryzae)09/07/2021Phân loại mặt hàng 26651
3002.904Nuôi cấy vi khuẩn; Bacillus Subtilis 23/12/2020Phân loại mặt hàng 210304
3002.904Nuôi cấy vi khuẩn; Bacillus licheniformis 23/12/2020Phân loại mặt hàng 210305
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; Bột Natto; Bột Natto chứa dextrin không tiêu hóa06/12/2018Phân loại mặt hàng 27696
3002.909Sản phẩm tương tự virus; DENV1VLP50008/10/2018Phân loại mặt hàng 44822
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; ULTRA BIOGUARD14/09/2018Phân loại mặt hàng 26411
3002.904Nuôi cấy vi khuẩn; Bacillus Subtilis; PR.CHNA04/09/2018Phân loại mặt hàng 26145
3002.904Nuôi cấy vi sinh; HANPRO BIO; VIỆT NAM07/06/2018Phân loại mặt hàng 23960
3002.904Nuôi cấy vi khuẩn; Novo Mac 20X NF; Hoa Kỳ17/04/2018Phân loại mặt hàng 22716
3002.904Nuôi cấy vi khuẩn; Sporzyme BCC trên muối; Hoa Kỳ09/04/2018Phân loại mặt hàng 22492
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; Napro Bacillus V3; R.KOREA01/12/2017Phân loại mặt hàng 211792
3002.904Nuôi cấy vi khuẩn; CLOSTRIDIUM BUTYRICUM; PR.CHNA27/06/2017Phân loại mặt hàng 27417
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; CINERGY LIFE B302/06/2017Phân loại mặt hàng 26750
3002.904Nuôi cấy vi khuẩn; Enviva Pro 202 GT; Hoa Kỳ17/04/2017Phân loại mặt hàng 25321
3002.904Nuôi cấy vi khuẩn; YINGTAI2; PR.CHNA05/04/2017Phân loại mặt hàng 24975
3002.906Bacteriophage; BACTERIOPHAGE PLUS; R.KOREA14/03/2017Phân loại mặt hàng 23960
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; Bactocell; Vương quốc Anh28/02/2017Phân loại mặt hàng 23435
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; Bactocell Aqua 100; Vương quốc Anh28/02/2017Phân loại mặt hàng 23436
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; Ying Tai; PR.CHNA09/12/2016Phân loại mặt hàng 218364
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; ACTIVE Three; PR.CHNA14/10/2016Phân loại mặt hàng 214706
3002.904Nuôi cấy vi khuẩn; Lactobacillus acidophilus; Hoa Kỳ13/07/2016Phân loại mặt hàng 28384
3002.904Nuôi cấy vi khuẩn; Enterococcus faecium; Hoa Kỳ13/07/2016Phân loại mặt hàng 28383
3002.904Nuôi cấy vi khuẩn; Bacillus subtilis; Hoa Kỳ13/07/2016Phân loại mặt hàng 28385
3002.904Nuôi cấy vi khuẩn; LACIDOFIL; CANADA30/06/2016Phân loại mặt hàng 27368
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; KEM GIPOT (vi sinh vật tự nhiên); HÀN QUỐC28/04/2016Phân loại mặt hàng 24181
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; Bột Probiotic; PR.CHNA29/03/2016Phân loại mặt hàng 23029
3002.904Nuôi cấy vi khuẩn; HOWARU BIFIDO 300B; Hoa Kỳ29/03/2016Phân loại mặt hàng 23027
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; Bacillus V3; NAPRO; R.KOREA27/07/2015Phân loại mặt hàng 25863
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; EXLUTION; HÀN QUỐC20/07/2015Phân loại mặt hàng 25609
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; Phân bón sinh học Golden Nitro Kara; IRAN18/05/2015Phân loại mặt hàng 23352
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; BioNCube20/10/2014Phân loại mặt hàng 27000
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; MicrobeLift; SOS zero; Hoa Kỳ01/09/2014Phân loại mặt hàng 25979
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; MicrobeLift; Bản gốc 200%; Hoa Kỳ01/09/2014Phân loại mặt hàng 25980
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; SUMAGROW18/11/2013Phân loại mặt hàng 28618
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; MARMO S; NHẬT BẢN12/12/2012Phân loại mặt hàng 29382
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; AQUABLEND AVIAN; Hoa Kỳ16/08/2012Phân loại mặt hàng 26105
Số 3002.90-4000 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 3)Nuôi cấy vi sinh vật; PondDTOX ;;; Trung Quốc09/08/2011Phân loại mặt hàng 2-2880
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật; Vi khuẩn quang hợp;;;PR.CHNA03/03/2006Phần Phân loại sản phẩm106662
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật;Sanolife MIC;;THAILND10/10/2005Phần Phân loại sản phẩm105663
3002.90-4000Nitzschia closterium cô đặc (nuôi cấy vi khuẩn đơn bào)12/05/2005Mục Phân loại Sản phẩm-104100
3002.90-4000Nuôi cấy vi khuẩn; Thuộc địa sinh học12/05/2005Mục Phân loại Sản phẩm-104100
HSK3002.904000NUÔI TRỒNG VI KHUẨN;vi khuẩn axit lactic;;;ĐAN MẠCH24/09/2004Phần Phân loại sản phẩm101632
3002.90-4000Chất tẩy rửa ao nuôi trồng thủy sản; BactaClean-Alqae Type126/07/2004Mục Phân loại sản phẩm-101015
3002.904Nuôi cấy vi khuẩn25/06/2003Phân tích 472600716
3002.904Chlorella cô đặc (MOS120)30/08/1996Phân tích 472601488
3002.904Tảo lục cô đặc (Fresh Green 600)13/10/1995Phân tích 472601562
3002.904Probiotics09/07/1995Giám định số 47281604
3002.904PROTEXCIN ĐẬM ĐẶC08/07/1995Giám định số 47281602
3002.904Probiotics08/07/1995Giám định số 47281603
3002.904NUÔI TRỒNG VI KHUẨN (BỘT CLOSTRIDIUM BUTYRICUM MIYAIRI)08/07/1995Giám định số 47281601
3002.904NỒNG ĐỘ VI KHUẨN AXIT LACTIC08/07/1995Giám định số 47281608
3002.904CLOSTRIDIUM BUTYRICUM MIYAIRI Ⅱ 588 BỘT08/07/1995Giám định số 47281607
3002.904Nuôi cấy vi sinh vật: 1. Bột Clostridium buryicum miyairi 2. Bispan 3. Chủng Streptococcus faecium cernelle 68 4. Bột Fermalac SB03/07/1995Giám định số 47281575
3002.909ABBOTT AUSAB ĐÁNH GIÁ TÍNH TOÁN14/12/1990Giám định số 227014239
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất*/5/8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVNCUThuế suất0Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3002.90.00: Loại khác – Máu người; máu động vật đã điều chế…