Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2936.21.00

- - Vitamin A và các dẫn xuất của chúng

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2936

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2936.21.00CN- - Vitamin A và các dẫn xuất của chúngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2936.22.00CN- - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nóThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2936.23.00CN- - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nóThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2936.24.00CN- - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (Vitamin B5) và các dẫn xuất của nóThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2936.25.00CN- - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nóThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2936.26.00CN- - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nóThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2936.27.00CN- - Vitamin C và các dẫn xuất của nóThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2936.28.00CN- - Vitamin E và các dẫn xuất của nóThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2936.29.00CN- - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2936.90.00CN- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiênThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2936.21.00Nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi: Lutavit A 1000 NXT (20 kg/bao) (mã CAS: 127-47-9/128-37-0/7558-79-4) - NK theo Quyết định số 601/QĐ-CN-TACn ngày 01/6/201721/05/20193152/TB-TCHQ
2936.21.001410100004/Retinol palmitate (Retinol Palmitate (Vitamin A Palmitae)) (nguyên liệu sx thuốc) (mục 4 PLTK).29/01/2018577/TB-TCHQ
2936.21.00Retinol acetate (vitamin A acetate)- nguyên liệu sản xuất thuốc) (Mục 19)05/05/20153978/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
HSK 2936.21-0000Gamma W8/Retinol Complex;Vitamin A07/05/2004Product Classification Section-100186
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất5/8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2936.21.00: Vitamin A và các dẫn xuất của chúng – Vitamin và…