Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2934.99

- - Loại khác:

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2934

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2934.10.00CN- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúcThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2934.20.00CN- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2934.30.00CN- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2934.91.00CN- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2934.92.00CN- - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2934.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2934.99.10CN- - - Các axit nucleic và muối của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/lít
2934.99.20CN- - - Sultones; sultams; diltiazemThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2934.99.30CN- - - Axit 6-AminopenicillanicThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2934.99.40CN- - - 3-Azido-3-deoxythymidineThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2934.99.50CN- - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94%Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2934.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2934.99.90Nguyên liệu nghiên cứu thuốc: SULBACTAM PIVOXIL, Nhà SX: ZHUHAI UNITED LABORATORIES CO.,LTD, Số lô: 3251812001, SX: 01.12.2018, HD: 11.2020.23/04/20202584/TB-TCHQ
2934.99.90Mục 4: Buprofezin 98% TG - Chế phẩm trung gian dùng sản xuất thuốc trừ sâu Mastercide 45SC(GĐ: 2160/N3.9/TĐ - 25/06/2009).05/04/20181793/TB-TCHQ
2934.99.90Chất xúc tác phản ứng dùng trong công nghiệp SX sơn IRGACURE 907 - Là hợp chất 2-methyl-1-[4-(methylthio)phenyl]-2- morpholinopropanone-1. Hàng mới 100% (Mục 14).21/01/2016568/TB-TCHQ
2934.99.90Tadalafil (nguyên liệu sản xuất thuốc). Hàm lượng 99.8%16/04/20153384/TB-TCHQ
2934.99.90Tizanidine Hydrochloride - nguyên liệu sản xuất thuốc, hàm lượng 99,5%.16/03/20152188/TB-TCHQ
2934.99.90Emtricitabine (C8H10FN3O3S) (GXN khai báo hóa chất: 9347/GXN-VPDD) (Mục 1 tại TKHQ).28/01/2015742/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (21)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2934.99-90002-Chloro-N-(cyano-2-thienylmethyl)acetamide21/09/2023Item Classification 2-31002
2934.99-9000Other heterocyclic compounds: Capecitabine15/09/2022Item Classification 2-20053
2934.99-9090Other heterocyclic compounds; Mosapride03/05/2021Item Classification 2-4256
2934.99-9090Triglycidyl Isocyanurate02/03/2021Item Classification 2-1949
2934.99-90902-Bromodibenzothiophene13/01/2021Item Classification 2-291
2934.99-9090Benzo[b]naphtho[1,2-d]thiophene13/01/2021Item Classification 2-292
2934.99-9090Chlorzoxazone02/11/2020Item Classification 2-8798
2934.99-9090DL-Homocysteine thiolactone hydrochloride02/07/2020Item Classification 2-5559
2934.99-9090N,N'-methylenebismorpholine dissolved in water; Biocide for metalworking fluids; Troyshield MBM25/06/2020Item Classification 2-5330
2934.99-90909,10-Dihydro-9-oxa-10-phosphaphenanthrene 10-oxide; MOSAFLAM 216 (DOPO); PR.CHNA26/06/2018Item Classification 2-4341
2934.99-9090Adenosine; PR.CHNA25/10/2017Item Classification 2-10802
2934.99-9090Tetrahydrothiophene-1,1-dioxide; Sulfolane24/08/2017Item Classification 2-9249
2934.99-90903,4-ethylenedioxythiophene; MONOMER; SH-100022/08/2017Item Classification 2-9174
2934.99-90909,10-Dihydro-9-oxa-10-phosphaphenanthrene 10-oxide; MOSAFLAM 216 (DOPO); PR.CHNA12/05/2017Item Classification 2-6094
2934.99-909010-(2,5-DIHYDROXYPHENYL)-10H-9-OXA-10-PHOSPHAPHENANTHRENE-10-OXIDE; DPP(HQ); PR.CHNA14/04/2016Item Classification 2-3690
2934.99-9090Other heterocyclic compounds; DPP; PR.CHNA16/02/2016Item Classification 2-1471
2934.99-9010Isofetamid; JAPAN31/12/2015Item Classification 2-10282
2934.99-9090Pranoprofen; Pranoprofen micronized; ITALY21/09/2015Item Classification 2-7422
2934.99-9010Methiozolin; R.KOREA28/02/2014Item Classification 2-1553
No. 2934.99-9090Ketonazole;BELGIUM16/08/2011Item Classification 2-2983
No. 2934.99-9090Ribavirin; R.KOREA21/06/2011Item Classification 2-1913

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2934.99: Loại khác | UNI Customs Consulting