Mã HS: 2931.90.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2931
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2931.10CN | - Chì tetrametyl và chì tetraetyl: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2931.10.10CN | - - Chì tetrametyl | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2931.10.20CN | - - Chì tetraetyl | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2931.20.00CN | - Hợp chất tributyltin | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Các dẫn xuất phospho - hữu cơ không halogen hóa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2931.41.00CN | - - Dimethyl methylphosphonate | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2931.42.00CN | - - Dimethyl propylphosphonate | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2931.43.00CN | - - Diethyl ethylphosphonate | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2931.44.00CN | - - Axit methylphosphonic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2931.45.00CN | - - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2931.46.00CN | - - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2931.47.00CN | - - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl) methyl methylphosphonate | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2931.48.00CN | - - 3,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9-diphosphaspiro[5.5] undecane 3,9-dioxide | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2931.49CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2931.49.10CN | - - - N-(phosphonomethyl) glycine | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2931.49.20CN | - - - Muối của N-(phosphonomethyl) glycine | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2931.49.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Các dẫn xuất phospho - hữu cơ halogen hóa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2931.51.00CN | - - Methylphosphonic dichloride | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2931.52.00CN | - - Propylphosphonic dichloride | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2931.53.00CN | - - O-(3-chloropropyl) O-[4-nitro-3-(trifluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionate | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2931.54.00CN | - - Trichlorfon (ISO) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2931.59CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2931.59.10CN | - - - Ethephon | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2931.59.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2931.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Các hợp chất arsen - hữu cơ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2931.90.41CN | - - - Dạng lỏng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2931.90.49CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2931.90.50CN | - - Dimethyltin dichloride | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2931.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (12)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2931.90.90 | Dodecamethylpentasiloxane. | 20/05/2025 | 52 /TB-KDHQ | |
| 2931.90.90 | Chế phẩm hóa học - MODIFIED SILANE PY0164 KA0950, 2 DRU, 1DRU=20KGS. Mới 100% (mục 4) | 06/06/2019 | 3748/TB-TCHQ | |
| 2931.90.90 | Hợp chất hữu cơ Cyclohexylmethyldimethoxysilane - Of-Catalyst (C-Donor). Hàng mới 100%. Hàng nhập cho dự án NSRP | 21/05/2019 | 3162/TB-TCHQ | |
| 2931.90.90 | Hợp chất Siloxane dạng lỏng (150kg/thùng), mới 100% | 13/11/2018 | 6625/TB-TCHQ | |
| 2931.90.90 | Mục 6: Hợp chất tetramethyl tetraphyenyl trisiloxane, dùng để bôi trơn động cơ máy phủ màu phòng coating. | 30/08/2018 | 5076/TB-TCHQ | |
| 2931.90.90 | Mục 1: Xiameter (R) OFS-6341 SILANE (175 kgs/Drum) - Phụ gia dùng trong công nghiệp (trừ CN thực phẩm) - Hàng mới 100%. | 16/08/2018 | 4815/TB-TCHQ | |
| 2931.90.90 | Chất hữu cơ hoạt động bề mặt Dynasylan Ameo 3-Aminopropyltriethoxysilane (mục 11 PLTK) | 31/03/2015 | 2708/TB-TCHQ | |
| 2931.90.90 | Nguyên liệu sản xuất vỏ cáp điện: Chất ổn định Geniosil XL10 (vinyltrimethoxysilane) | 16/03/2015 | 2156/TB-TCHQ | |
| 2931.90.90 | Hợp chất hữu cơ, (SONGSTAB TL-100), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 6) | 06/02/2015 | 1151/TB-TCHQ | |
| 2931.90.90 | Chất phụ gia xi măng HV axit: Phụ gia xi măng có thành phần chính 1-hydroxyethylidene-1, 1-diphosphonic acid. | 05/11/2014 | 13427/TB-TCHQ | |
| 2931.90.90 | Hợp chất vô cơ- hữu cơ khác -3-Mercapto propyl trimethoxy silance- KBM-803. (Mục 6 tại Tờ khai HQ) | 10/10/2014 | 12275/TB-TCHQ | |
| 2931.90.90 | Hợp chất hữu cơ có chứa phospho - A-860. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt (mục 1 PLTK). | 08/10/2014 | 12216/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (39)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2931.90-9090 | Triisopropylsilyl acrylate; TIPX | 15/02/2023 | Item Classification 2-24678 | |
| 2931.90-9090 | Tris(dimethylamino)cyclopentadienyl zirconium; CPZR | 22/07/2022 | Item Classification 2-18521 | |
| 2931.90-9099 | (Cyclohexyl)(methyl)silanediylbis(2-methyl-4-(4'-tert-butylphenyl)indenyl)zirconiumDichloride; NT13 ; PC-1109 | 20/08/2019 | Item Classification 2-6518 | |
| 2931.90-9099 | 3-Octylheptamethyltrisiloxane; DOWSILTM FZ-3196 Fluid; USA | 04/03/2019 | Item Classification 2-1200 | |
| 2931.90-9099 | 9-phenanthreneboronic acid | 29/11/2018 | Item Classification 2-7602 | |
| 2931.90-9099 | 2-Naphthaleneboronic acid; CHNA | 07/09/2018 | Item Classification 2-6246 | |
| 2931.90-9099 | Methyl Lithium; METHYL LITHIUM SOLUTION IN DIETHYL ETHER; PR.CHNA | 30/07/2018 | Item Classification 2-5218 | |
| 2931.90-9099 | (Dimethylsilylene)bis(2-methyl-4-phenylindenyl)zirconium dichloride; PC-1015 | 28/06/2018 | Item Classification 2-4391 | |
| 2931.90-9099 | Bis(isopropylcyclopentadienyl)tungsten(IV) dichloride | 06/02/2018 | Item Classification 2-1041 | |
| 2931.90-9099 | Decamethylcyclopentasiloxane; PR.CHNA | 06/02/2018 | Item Classification 2-1010 | |
| 2931.90-9099 | Bis(ethylcyclopentadienyl)tungsten(IV) dichloride | 06/02/2018 | Item Classification 2-1042 | |
| 2931.90-9099 | Vinyltrimethoxysilane; NQ71; PR.CHNA | 21/12/2017 | Item Classification 2-12464 | |
| 2931.90-9099 | Tris(dimethylamino)cyclopentadienyl hafnium; Cp-Hf(ZOA213); R.KOREA | 19/09/2017 | Item Classification 2-9948 | |
| 2931.90-2999 | 3-(Hydroxyphenylphosphinyl)propanoic acid; PHORETAR 101; PR.CHNA | 05/02/2016 | Item Classification 2-1253 | |
| 2931.90-9099 | Monobutyltin oxide; MONOBUTYLTIN OXIDE; PR.CHNA | 18/12/2015 | Item Classification 2-9889 | |
| 2931.90-2999 | Ethyltriphenylphosphonium iodide; ETPPI; INDIA | 16/07/2015 | Item Classification 2-5450 | |
| 2931.90-9099 | Divinyl tetramethyl disiloxane; PR.CHNA | 30/06/2015 | Item Classification 2-4857 | |
| 2931.90-9099 | 3-Chloropropylmethyldiethoxysilane; SC3295; PR.CHNA | 09/06/2015 | Item Classification 2-4099 | |
| 2931.90-9099 | Dibutyltin dilaurate; Di-n-butyltin Dilaurate (DBTDL) ZT-101; PR.CHNA | 03/04/2015 | Item Classification 2-2143 | |
| 2931.90-9099 | Bis(1-butyl-3-methylcyclopentadienyl)zirconium dichloride;; R.KOREA | 05/11/2014 | Item Classification 2-7456 | |
| 2931.90-2991 | L-Homoalanin-4-yl(methyl) phosphinic acid; Glufosinate P; PR.CHNA | 20/10/2014 | Item Classification 2-7009 | |
| 2931.90-9099 | Other organo-inorganic compounds; SeraSense SF CM5, SF0005Z; R.KOREA | 02/10/2014 | Item Classification 2-6641 | |
| 2931.90-9099 | tert-Butyldimethylsilyl chloride; PR.CHNA | 27/06/2014 | Item Classification 2-4208 | |
| 2931.90-2999 | [3-(Dimethylamino)propyl]triphenylphosphonium bromide hydrobromide; PR.CHNA | 27/06/2014 | Item Classification 2-4230 | |
| 2931.90-9099 | Organo-silicon compounds; Methyltrimethoxysilane; OFS-6070 SILANE | 27/06/2014 | Item Classification 2-4238 | |
| 2931.90-9099 | Triethylgallium; 10013800; TEGa OPTOGRADE(TM)/212CYL/0400G | 05/06/2014 | Item Classification 2-3781 | |
| 2931.90-9099 | Trimethylindium; 10260867; TMIn OPTOGRADE(TM) FG/942CYL/0200G | 05/06/2014 | Item Classification 2-3780 | |
| 2931.90-9099 | Trimethylgallium; 10401260; TMGA HPG(NORTH ANDOVER)550CYL/32000G | 05/06/2014 | Item Classification 2-3783 | |
| 2931.90-9099 | Triethylgallium; 10013803; TEGa OPTOGRADE(TM)/216CYL/0150G | 05/06/2014 | Item Classification 2-3782 | |
| 2931.90-9099 | Trimethylindium; 10260866; TMIn OPTOGRADE(TM) FG/942CYL/0350G | 05/06/2014 | Item Classification 2-3779 | |
| 2931.90-9099 | Trimethylaluminum; 10013691; TMAl OPTOGRADE(TM)/216CYL/0100G | 05/06/2014 | Item Classification 2-3785 | |
| 2931.90-9099 | Bis(cyclopentadienyl)magnesium; 10025423; CP2Mg OPTOGRADE(TM)/912CYL/0050G | 05/06/2014 | Item Classification 2-3778 | |
| 2931.90-9099 | Trimethylaluminum; 10013687; TMAl OPTOGRADE(TM)/212CYL/0250G | 05/06/2014 | Item Classification 2-3784 | |
| 2931.90-2991 | Glufosinate ammonium ; INDIA | 28/05/2014 | Item Classification 2-3564 | |
| 2931.90-9099 | Triphenylphosphine; TPP; PR.CHNA | 29/11/2013 | Item Classification 2-8910 | |
| 2931.90-9099 | (10-Phenylanthrancene-9yl)Boronic Acid; ATN-BA(SS-NO2-01) | 06/08/2013 | Item Classification 2-5761 | |
| 2931.90-9099 | Dibutyltin dilaurate; HJT-12 ; R.KOREA | 04/07/2013 | Item Classification 2-4726 | |
| 2931.90-9099 | Organo-silicon compounds; 1000/110 Methyl Oximino Silane | 30/05/2013 | Item Classification 2-3799 | |
| 2931.90-9099 | Organo-silicon compounds; 2000/110 Vinyl Oximino Silane | 30/05/2013 | Item Classification 2-3800 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.