Mã HS: 2207.20
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2207
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2207.10.00CN | - Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN40 | Đơn vịlít/kg | |
| 2207.20CN | - Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2207.20.11CN | - - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịlít/kg | |
| 2207.20.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN5 | Đơn vịlít/kg | |
| 2207.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN40 | Đơn vịlít/kg |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2207.20.19 | Cồn biến tính - DENATURED ETHYL ALCOHOL (SDA-BIT 6) - Nguyên liệu dùng sản xuất mỹ phẩm (mục 1 Tờ khai) | 18/05/2015 | 4517/TB-TCHQ | |
| 2207.20.19 | Dung môi cồn (Alcohol Solvent, [77001-00117] black, ethanol: 90-98%, hãng sx: LEIBINGER, chai/1lit) Hàng mới 100% (Mục 3). | 26/09/2014 | 11714/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2207.20-0000 | Cồn etylic biến tính; ETHYLOL 95; HÀN QUỐC | 17/09/2013 | Phân loại mặt hàng 2-7174 | |
| 2207.20-0000 | Cồn etylic biến tính; Cồn hỗn hợp | 17/04/2013 | Phân loại mặt hàng 2-2497 | |
| 2207.20-0000 | Cồn etylic biến tính; Hoa Kỳ | 06/12/2012 | Phân loại mặt hàng 2-9213 | |
| 2207.20-0000 | Cồn etylic (95%), systhetic trộn với denatonium benzoatCồn etylic biến tính SDA-40B | 17/06/1999 | Phân tích 47260-650 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.