Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2207.10.00

- Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2207

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2207.10.00CN- Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN40Đơn vịlít/kg
2207.20CN- Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2207.20.11CN- - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịlít/kg
2207.20.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịlít/kg
2207.20.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN40Đơn vịlít/kg

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2207.10.00Chất Ethanol (500ml/ lọ) (Ethyl alcohol 95-99,5%) (Mục 3 PLTK)03/10/201412025/TB-TCHQ
2207.10.00Dung dịch dùng để tẩy rửa sản phẩm (Ethyl alcohol, [4124-4400] 99% Ethanol 1L 64-17-5 C2H5OH, chai/1 lit). Hàng mới 100% (Mục 1).26/09/201411713/TB-TCHQ
2207.10.00Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 95% trở lên (Ethanol 95% (DENATURED ALCOHOL 95%) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 54 Phụ lục tờ khai)25/09/201411669/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2207.10-9010Rượu lên men để sản xuất rượu mạnh; RƯỢU ĐÃ TINH CHẤT 96% VOL; TÂY BAN NHA05/11/2015Phân loại mặt hàng 2-8551
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất60Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất40Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL2Ngày áp dụng-
LoạiExTThuế suất65Văn bản căn cứ66/2025/QH15Ngày áp dụng14/06/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-ID, LA, MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-ID, MM)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất40Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVNCUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất10; M: 13,3Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất14,5Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất14,5Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất26,7
Quốc giaÚcThuế suất26,7
Quốc giaTrung QuốcThuế suất30
Quốc giaNhật BảnThuế suất40
Quốc giaHàn QuốcThuế suất40
Quốc giaNew ZealandThuế suất26,7

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN40%
  • RCEP ASEAN26,7%
  • RCEP Úc26,7%
  • RCEP Trung Quốc30%
  • RCEP Nhật Bản40%
  • RCEP Hàn Quốc40%
  • RCEP New Zealand26,7%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2207.10.00: Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80%…