Mã HS: 2205.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2205
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2205.10CN | - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2205.10.10CN | - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2205.10.20CN | - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2205.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2205.90.10CN | - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg | |
| 2205.90.20CN | - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịlít/kg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.