Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2205.10.20

- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2205

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2205.10CN- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2205.10.10CN- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịlít/kg
2205.10.20CN- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịlít/kg
2205.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2205.90.10CN- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịlít/kg
2205.90.20CN- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịlít/kg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (9)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2205.10-0000Các loại rượu vang khác làm từ nho tươi có hương vị; SANGRIA 100㎖ ONEGLASS16/02/2022Phân loại mặt hàng 2-13268
2205.10-0000RƯỢU VANG CRUISER BLUEBERRY01/10/2019Phân loại mặt hàng 2-7875
2205.10-0000Các loại rượu vang khác làm từ nho tươi có hương vị thực vật hoặc chất thơm; CHAMDEVILLE; ĐỨC05/01/2016Phân loại mặt hàng 2-59
2205.10-0000Các loại rượu vang khác làm từ nho tươi có hương vị thực vật hoặc chất thơm; ÚC22/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2755
2205.10-0000Các loại rượu vang khác làm từ nho tươi có hương vị thực vật hoặc chất thơm; ÚC22/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2756
2205.10-0000Các loại rượu vang khác, có hương vị; Sanson25/10/2013Phân loại mặt hàng 2-8013
2205.10-0000Rượu vang nho tươi có hương vị thực vật; Nồng độ cồn 8v/v%, 700ml/thùng; Dùng cho đồ uống có cồn; NHẬT BẢN13/07/2001Phân tích 47260-1063
2205.10-0000Rượu có chất thơm10/05/2000Phân tích 47260-589
2205.10-0000Rượu26/04/2000Phân tích 47260-536
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất75Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất50Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL2Ngày áp dụng-
LoạiExTThuế suất35/65Văn bản căn cứ66/2025/QH15Ngày áp dụng14/06/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-LA, MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất50Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất50Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất40Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất50Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất50Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất40Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất55Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất15; M: 20Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất6,8Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất6,8Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất36,7
Quốc giaÚcThuế suất36,7
Quốc giaTrung QuốcThuế suất41,3
Quốc giaNhật BảnThuế suất55
Quốc giaHàn QuốcThuế suất55
Quốc giaNew ZealandThuế suất36,7

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN50%
  • RCEP ASEAN36,7%
  • RCEP Úc36,7%
  • RCEP Trung Quốc41,3%
  • RCEP Nhật Bản55%
  • RCEP Hàn Quốc55%
  • RCEP New Zealand36,7%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2205.10.20: Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích – Loại…