Mã HS: 2203.00.11
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2203
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Bia đen hoặc bia nâu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2203.00.11CN | - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN35 | Đơn vịlít/kg | |
| 2203.00.19CN | - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN35 | Đơn vịlít/kg | |
| - Loại khác, kể cả bia ale: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2203.00.91CN | - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN35 | Đơn vịlít/kg | |
| 2203.00.99CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN35 | Đơn vịlít/kg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (16)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2203.00-0000 | Bia làm từ mạch nha; BLANCHE DE BRUXELLES ROSEE_BTS_SAT | 04/06/2021 | Phân loại mặt hàng 2-5496 | |
| 2203.00-0000 | Bia làm từ mạch nha; BLANCHE DE BRUXELLES_BTS_SAT | 04/06/2021 | Phân loại mặt hàng 2-5506 | |
| 2203.00-0000 | Bia làm từ mạch nha; NZ PURE LAGER; NEWZLND | 31/07/2020 | Phân loại mặt hàng 2-6470 | |
| 2203.00-0000 | Bia; Bia Bỉ trong; BỈ | 26/12/2017 | Phân loại mặt hàng 2-12535 | |
| 2203.00-0000 | Bia; STONE XOCOVEZA; Hoa Kỳ | 20/07/2017 | Phân loại mặt hàng 2-8113 | |
| 2203.00-0000 | Bia; ĐÁ XOCOVEZA CHÁY; HOA KỲ | 20/07/2017 | Phân loại mặt hàng 2-8112 | |
| Chai bên trong và khóa chiết rót giữa bia và thùng chứa: 2203.00-0000_x000D_ - Vỏ ngoài và nắp ngoài giữa các thùng chứa: 3923.30-0000 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 9) | Bia tươi + KEG PUB (thùng chứa); 20ℓ; Hoa Kỳ | 28/12/2015 | Phân loại mặt hàng 1-32 | |
| 2203.00-0000 | Bia làm từ mạch nha; KASTEEL HOPPY; BỈ | 13/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5532 | |
| 2203.00-0000 | Bia làm từ mạch nha; CUVEE DU CHATEAU; BỈ | 13/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5533 | |
| 2203.00-0000 | Bia làm từ mạch nha; BRIGAND; BỈ | 12/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5516 | |
| 2203.00-0000 | Bia làm từ mạch nha; NGƯỜI TUYỆT VỜI KASTEEL; BỈ | 12/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5485 | |
| 2203.00-0000 | Bia làm từ mạch nha; KASTEEL BLOND; BỈ | 12/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5518 | |
| 2203.00-0000 | Bia làm từ mạch nha; KASTEEL TRIPLE; BỈ | 12/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5483 | |
| 2203.00-0000 | Bia làm từ mạch nha; PREMIUM GUEUZE; BỈ | 12/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5519 | |
| 2203.00-0000 | Bia làm từ mạch nha; Umai Mugi; TAILAND | 18/10/2013 | Phân loại mặt hàng 2-7849 | |
| 2203.00-0000 | Bia làm từ mạch nha; SALITOS CERVEZA | 10/07/2013 | Phân loại mặt hàng 2-4831 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất52.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất35 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất10/8 | Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL2 | Ngày áp dụng- |
| LoạiExT | Thuế suất65 | Văn bản căn cứ66/2025/QH15 | Ngày áp dụng14/06/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-KH, LA, MM, SG) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất50 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất50 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất40 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất50 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất35 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất40 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất35 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVNCUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất15; M: 18 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất22 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất22 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất23,3 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất23,3 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất26,3 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất35 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất35 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất23,3 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN35%
- RCEP ASEAN23,3%
- RCEP Úc23,3%
- RCEP Trung Quốc26,3%
- RCEP Nhật Bản35%
- RCEP Hàn Quốc35%
- RCEP New Zealand23,3%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.