Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2202.99

- - Loại khác:

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2202

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2202.10CN- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2202.10.20CN- - Nước tăng lực có hoặc không có ga(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN35Đơn vịlít/kg
2202.10.30CN- - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệuThuế VAT10/8Thuế MFN35Đơn vịlít/kg
2202.10.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN35Đơn vịlít/kg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2202.91.00CN- - Bia không cồnThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịlít/kg
2202.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2202.99.10CN- - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệuThuế VAT10/8Thuế MFN30Đơn vịlít/kg
2202.99.20CN- - - Đồ uống sữa đậu nànhThuế VAT10/8Thuế MFN30Đơn vịlít/kg
2202.99.30CN- - - Đồ uống từ nước dừa (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN30Đơn vịlít/kg
2202.99.40CN- - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phêThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịlít/kg
2202.99.50CN- - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãngThuế VAT10/8Thuế MFN30Đơn vịlít/kg
2202.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịlít/kg

Hải quan Việt Nam (43)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2202.99.90Đồ uống không chứa cồn, có ga, thành phần chính từ nước, đường, sữa bột gầy, hương liệu và phụ gia, đóng chai 340ml/chai.11/06/202581/TB-KĐHQ
2202.99.50Chế phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe, không chứa cồn, không có ga, có thành phần là nước, đường, kẽm gluconate, hương liệu..., dạng lỏng, đóng gói 30 ml/lọ.23/04/202516/TB-KĐHQ
2202.99.30Chế phẩm thực phẩm không có cồn, không có ga, thành phần chính từ nước dừa, nước cốt dừa, đường và phụ gia, đóng gói 1kg/túi, được bảo quản đông lạnh (khi rã đông ở dạng lỏng).21/04/202513/TB-KĐHQ
2202.99.50Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac Baby Drops. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac Baby Drops. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có.05/02/2025511/TB-TCHQ
2202.99.50Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Imochild · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Imochild · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có17/01/2025281/TB-TCHQ
2202.99.50Thực phẩm bổ sung: nhân sâm linh chi Beta Glucan 2.0 Extract (Red Ginseng Lingzhi B-Glucan 2.0 Extract For a Perfect health). 30 sticks/set30/01/202459/TB-KĐ3
2202.99.50Thực phẩm bổ sung: nhân sâm linh chi Beta Glucan 2.0 Extract (Red Ginseng Lingzhi B-Glucan 2.0 Extract For a Perfect health). 30 sticks/set30/01/202459/TB-KĐ3
2202.99.50Nước cam ép với sữa chua, không đông lạnh, giá trị Brix > 20; Nhãn hiệu: Deedo; quy cách: 150ml/chai; 6 chai/lốc; 16 lốc/thùng; NSX: FOODSTARS Co., LTD. Nsx: 05/2023- Hsd: 05/2025. Hàng mới 100%.18/07/2023107/TB-KĐHQ
2202.99.50Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ LifeWise 365 Bee+Active, 10g/gói; 14 gói/hộp (dạng lỏng sệt). Hỗ trợ tăng sức đề kháng. Số Batch: L3782211. NSX: JSC SVENCIONIU VAISTAZOLES. NSX:10/2022,HSD:10/2024. Mới 100%21/02/202377/TB-KĐ3
2202.99.50Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ LifeWise 365 Bee+Young, 10g/gói; 14 gói/hộp (dạng lỏng sệt). Hỗ trợ chống oxy hoá. Số Batch: L5012211. NSX: JSC SVENCIONIU VAISTAZOLES. NSX:10/2022,HSD:10/2024. Mới 100%21/02/202376/TB-KĐ3
2202.99.50Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ LifeWise 365 Bee+Detox, 10g/gói; 14 gói/hộp (dạng lỏng sệt). Hỗ trợ tăng cường chức năng gan. Số Batch: L802212. NSX: JSC SVENCIONIU VAISTAZOLES. NSX:10/2022,HSD:10/2024. Mới 100%21/02/202375/TB-KĐ3
2202.99.50Thực phẩm bảo vệ sức khỏe LifeWise 365 Bee+Detox, 10g/gói; 14 gói/hộp (dạng lỏng sệt). Hỗ trợ tăng cường chức năng gan. Số Batch: L802212. NSX: JSC SVENCIONIU VAISTAZOLES NSX: 11/2022, HSD: 11/2023. Mới 100%21/02/202375/TB-KĐ3
2202.99.30Thức uống nước dừa Cool time/Cool time coconut water drink05/01/202371/TB-TCHQ
2202.99.10Thức uống sữa vị chà là Tujuh kurma/Tujuh kurrma date milk drink05/01/202370/TB-TCHQ
2202.99.50Nước ép hắc thiên ma-CHUNMANI BLACK GASTRODIA ELATA (Cây thiên ma, trần bì,…), dạng lỏng, 80ml/túi. NSX: Muju Deogyusan Banditgol Agricultural Cooperative Corporation, hàng mới 100%28/09/2022670/TB-KĐ3
2202.99.50Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng y tế (Pediasure - vanilla shake ) 237 ml x 24 chai/ thùng, hàng mới 100%. HSD: 01/202018/01/2021249/TB-TCHQ
2202.99.50Sản phẩm dinh dưỡng: Pediasure Grow & Gain with fiber vanilla shake, NSX: Abbott Laboratories. HSD T3/2020, 237ml/chai nhựa, (24 chai/CTN), dạng nước, mới 100%. CB: 30604/2016/ATTP-XNCB ngày 17/11/16. (mục 2 Tờ khai)23/09/20206260/TB-TCHQ
2202.99.50Sản phẩm dinh dưỡng: Pediasure Grow & Gain Chocolate shake, NSX: Abbott Laboratories. HSD T4/2020, 237ml/chai nhựa, (24 chai/CTN), dạng nước, mới 100%, CB: 30599/2016/ATTP-XNCB ngày 17/11/16. (mục 4 Tờ khai)23/09/20206258/TB-TCHQ
2202.99.50Sản phẩm dinh dưỡng: Pediasure Grow & Gain strawberry shake, NSX: Abbott Laboratories. HSD T3;4/2020, 237ml/chai nhựa, (24 chai/CTN), dạng nước, mới 100%. CB: 30603/2016/ATTP-XNCB ngày 17/11/16. (mục 3 Tờ khai)23/09/20206257/TB-TCHQ
2202.99.50Sản phẩm dinh dưỡng Delical Boisson HP HC Lactée Chocolat, dạng lỏng; 200ml/lọ, 4 lọ/hộp, 6 hộp/thùng dùng cho trẻ > 3 tuổi, thay thế bữa ăn phụ. NSX: Lactalis Nutrition Santé. HSD: 10/01/2020. Hàng mới 100%. (mục 1 tờ khai).20/06/20194084/TB-TCHQ
2202.99.50S.p d.dưỡng Delical Boisson HP HC Edulcorée Vanille, dạng lỏng; 200ml/lọ, 4 lọ/hộp, 6 hộp/thùng dùng cho trẻ > 3 tuổi, thay thế bữa ăn phụ. NSX: Lactalis Nutrition Santé. HSD: 20/12/2019, 21/12/2019. Hàng mới 100% (mục 2 Tờ khai).20/06/20194083/TB-TCHQ
2202.99.50Chiết xuất Đông trùng hạ thảo - Cordyceps Militaris Juice (80ml*60gói) mới 100% (mục 7 PLTK).06/06/20193734/TB-TCHQ
2202.99.50Thực phẩm bảo vệ sức khỏe KOREAN RED GINSENG EXTRACT EVERYONE, giúp tăng cường sức đề kháng, thành phần chính chiết xuất hồng sâm, dạng lỏng, Hộp 30 gói x10ml, NSX: 05/06/2018, HSD: 04/06/2020, mới 100% (mục 1 PLTK).31/05/20193545/TB-TCHQ
2202.99.50Thiết bị Y tế Golanil Junior 30ML, dung dịch xịt họng giúp giảm đau rát họng, dùng cho trẻ em, thành phần: dịch chiết keo ong, lý chua đen,..., do hãng PHARMALIFE RESEARCH S.R.L. (mục 1 PLTK).30/05/20193509/TB-TCHQ
2202.99.50Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Tinh chất 300000 Placenta Drink dạng gói, chưa pha loãng với nước, NSX: 12/2017, HSD: 06/2019, công dụng: chống lão hóa, duy trì sự trẻ trung NSX: Cty TNHH Dr.Select, mới 100% (mục 1 Tờ khai).29/05/20193349/TB-TCHQ
2202.99.50Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, bổ sung vitamin D: DIMAO ORAL SPRAY, 25 ml. Hộp 1 lọ 25ml. Số lô: 52PJ0318. NSX: 13/03/2018. HD: 13/03/2020. HSX: VALENS INT., D.O.O. (mục 1 Tờ khai).21/05/20193142/TB-TCHQ
2202.99.50Sản phẩm dinh dưỡng Sản phẩm dinh dưỡng Pediasure vị dâu (Pediasure Triplesure Elite Strawberry) 200ml (30 chai/thùng), cho trẻ từ 6 tháng trở lên, HSX: ABBOTT LABORATORIES, HSD: 09/2019. Hàng mới 100% (Mục 16).08/03/20191314/TB-TCHQ
2202.99.50Sản phẩm dinh dưỡng Pediasure vị vani (Pediasure Triplesure Elite Vanilla) 200ml (30 chai/thùng), cho trẻ từ 6 tháng trở lên, HSX: ABBOTT LABORATORIES, HSD: 09/2019. Hàng mới 100% (Mục 15).08/03/20191313/TB-TCHQ
2202.99.50Sản phẩm dinh dưỡng Pediasure vị tự nhiên (Pediasure Triplesure Elite Natural) 200ml (30 chai/thùng), cho trẻ từ 6 tháng trở lên, HSX: ABBOTT LABORATORIES, HSD: 09/2019. Hàng mới 100% (Mục 19).08/03/20191312/TB-TCHQ
2202.99.50Sản phẩm dinh dưỡng Pediasure vị socola (Pediasure Triplesure Elite Chocolate) 200ml (30 chai/thùng), cho trẻ từ 6 tháng trở lên, HSX: ABBOTT LABORATORIES, HSD: 09/2019. Hàng mới 100% (Mục 18).08/03/20191316/TB-TCHQ
2202.99.50Sản phẩm dinh dưỡng Pediasure vị chuối (Pediasure Triplesure Elite Banana) 200ml (30 chai/thùng), cho trẻ từ 6 tháng trở lên, HSX: ABBOTT LABORATORIES, HSD: 09/2019. Hàng mới 100% (Mục 17).08/03/20191315/TB-TCHQ
2202.99.50TPCN: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe JUNICAL D3 giúp bổ sung canxi và phốt pho cho cơ thể, dạng hỗn dịch uống, 100ml/chai/hộp. HSD: 12/2019, batch: 01AF1217, mới 100% (mục 2 Tờ khai).05/12/20187158/TB-TCHQ
2202.99.50TPCN: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe IMMUNARON giúp bảo vệ hệ miễn dịch tế bào, tăng sức đề kháng dạng siro, 100ml/chai/hộp. HSD: 12/2019, batch: 01AF1217, mới 100% (mục 1 Tờ khai).05/12/20187157/TB-TCHQ
2202.99.50Thực phẩm bổ sung IMMUCEL syrup.đóng gói 120ml/lọ (hỗ trợ Nâng cao miễn dịch, giúp ăn ngon...NSX: 12/2017, HSD: 12/2020. Batch: 71182. hsx: ValueMed Pharma S.r.l (TP: vitamin C, beta-glucans..) (mục 2 Tờ khai).05/12/20187180/TB-TCHQ
2202.99.50Thực phẩm chức năng NURAVIT, hộp chứa 01 lọ, mỗi lọ 150ml (hỗ trợ trị liệu rối loạn tiêu hóa). NSX: 12/2017. HSD: 12/2020. batch: 71181. hãng sx: Valuemed pharma (tp: Vitamin C,B3,A..) (mục 1 Tờ khai)05/12/20187174/TB-TCHQ
2202.99.50Thực phẩm bảo vệ sức khỏe tăng sức đề kháng, hệ miễn dịch: GADOPAX FORTE( beta-(1,3)-(1,6)-D-glucans:100mg,Vitamin C 25mg,ZinC 3mg,..).H/1 lọ 100ml.Số lô:84UN0518.HD:05/2021.NSX:Valens Int D.O.O (mục 1 Tờ khai).05/12/20187159/TB-TCHQ
2202.99.90THỰC PHẨM BẢO VỆ SỨC KHỎE : Lô hội thảo mộc cô đặc - hương quýt (chai = 473 ml)-HIỆU :HERBALIFE. Công dụng : giảm chứng khó tiêu và hỗ trợ hấp thu vi chất dinh dưỡng.- HSD :30/10/2019 (Mục 01).05/06/20183119/TB-TCHQ
2202.99.90- Nước ép táo có gas hiệu ARBUTUS (750 ml x 12 chai/ thùng), hàng mới 100%.HSD 2019 (mục 1 tờ khai hải quan) · - Nước ép nho đỏ có gas hiệu ARBUTUS (750 ml x 12 chai/ thùng), hàng mới 100%.HSD 2019 (mục 2 tờ khai hải quan) · - Nước ép nho trắng có gas hiệu ARBUTUS (750 ml x 12 chai/ thùng), hàng mới 100%.HSD 2019 (mục 3 tờ khai hải quan) · - Nước ép nho đỏ có gas hiệu DREAMS (750 ml x 12 chai/ thùng), hàng mới 100%.HSD 2019 (mục 6 tờ khai hải quan)01/06/20183074/TB-TCHQ
2202.99.50- Mục 1 : Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Albavit Kids Cold & Flu giúp giảm cảm lạnh và cảm cúm. Lọ 150ml. LOT: 011117, DATE: 11.2020. Hàng mới 100% do công ty Alba thyment sp.z o.o sản xuất · - Mục 2: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Albavit Kids Easy Breathe giúp thông mũi, thông xoang. Lọ 150ml. LOT: 011117, DATE: 11.2020. Hàng mới 100% do công ty Alba thyment sp.z o.o sản xuất07/05/20182473/TB-TCHQ
2202.99.50Thực phẩm chức năng Supper Collagen CO Q10 PREMIUM chiết xuất từ da cá cần pha thêm, nước để uống, 720ml/chai; 6 chai/carton hãng sản xuất FUJI HEALTH SANGYO CO.,LTD SX: 10/2017 HSD 10/2019 (mục 1 Tờ khai).02/05/20182355/TB-TCHQ
2202.99.50Thực phẩm chức năng Supper Collagen chiết xuất từ da cá cần pha thêm nước để uống 720ml/chai;6 chai/carton hãng sản xuất FUJI HEALTH SANGYO CO.,LTD SX: 10/2017 HSD 10/2019 (mục 2 Tờ khai).02/05/20182354/TB-TCHQ
2202.99.50Thực phẩm bảo vệ sức khỏe: Xiro ho dạng nước UNITED COUGH SYRUP, thể tích: 100ml, ngày SX: 12/2017, HSD: 11/2020, mới 100% (mục 1 Tờ khai).02/05/20182317/TB-TCHQ
2202.99.50Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Stimuno · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Stimuno.02/05/20182346/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (68)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2202.99-9000Beverage, non-alcoholic; DOUTOR HINOKIWAMI BITOU10/10/2024Item Classification 2-7938
2202.99-9000Beverage, non-alcoholic; DOUTOR HINOKIWAMI CAFE AU LAIT10/10/2024Item Classification 2-7939
2202.99-9000Beverage, non-alcoholic; KOCHA KADEN ROYAL MILK TEA30/09/2024Item Classification 2-7753
2202.99-9000Đồ uống không cồn; CRAFT BOSS LATTE06/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7050
2202.99-9000Đồ uống không cồn; CRAFT BOSS GREENEA LATTE06/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7055
2202,99-2000Nước giải khát từ nước ép trái cây, không cồn; Nước ép lê nguyên chất 100%06/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6153
2202.99-9000Các loại đồ uống không cồn khác; Nước ép lô hội Saponaria17/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5526
2202.99-9000Các loại đồ uống không cồn khác; MyMeal NU Protein Drink Original14/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1351
2202.99-9000Các loại đồ uống không cồn khác; Matcha & Yuzu Jun Kombucha+26/05/2023Phân loại mặt hàng 2-27376
2202.99-9000Các loại đồ uống không cồn khác; Blackcurrant & Oolong Jun Kombucha+26/05/2023Phân loại mặt hàng 2-27375
2202,99-2000Nước giải khát từ nước trái cây, không cồn; NƯỚC ÉP ỔI14/04/2023Phân loại mặt hàng 2-26311
2202.99-9000Đồ uống không cồn: NƯỚC GIẢI KHÁT DỪA CỎ DỪA30/11/2022Phân loại mặt hàng 2-22308
2202,99-2000Đồ uống nước ép trái cây, không cồn; NƯỚC ÉP CẢI BẮP - SÚP LƠ HỮU CƠ JEJU (CẢI BẮP MATSUBEUK JEJUI)12/10/2021Phân loại mặt hàng 2-9599
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Ccaessu-K13/08/2021Phân loại mặt hàng 2-8020
2202.99-9000Đồ uống không cồn; SỮA LỎNG FIRST INFANT 1 (100ML), Ofmom Giai đoạn 129/05/2020Phân loại mặt hàng 2-4667
2202,99-1000Đồ uống có nguồn gốc từ nhân sâm; Chiết xuất nhân sâm dạng lỏng03/01/2020Phân loại mặt hàng 2-86
2202.99-9000Đồ uống không cồn; CHIẾT XUẤT CHÂN GÀ; HÀN QUỐC29/10/2019Phân loại mặt hàng 2-8562
2202,99-1000Đồ uống từ nhân sâm; Sobaek Korea Stick Red Ginseng Concentrate The Red; R.KOREA18/10/2019Phân loại mặt hàng 2-8303
2202.99-9000Đồ uống không cồn; CHIẾT XUẤT ỐC SÊN18/10/2019Phân loại mặt hàng 2-8284
2202.99-9000Đồ uống không cồn; HEALTHYGUM; R.KOREA18/10/2019Phân loại mặt hàng 2-8319
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Trà bưởi hoa nhài Chapai; PR CHNA02/08/2019Phân loại mặt hàng 2-5888
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Trà Oolong đào Chapai; PR CHNA02/08/2019Phân loại mặt hàng 2-5889
2202.99-9000Đồ uống không cồn; SỮA LỎNG FIRST INFANT 115/07/2019Phân loại mặt hàng 2-5275
2202.99-9000Nước giải khát, không cồn; Trà xanh Chapai Yuja; PR.CHNA10/06/2019Phân loại mặt hàng 2-4152
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Trà đen chanh Chapai; PR CHNA05/06/2019Phân loại mặt hàng 2-4066
2202.99-9000Nước giải khát, không cồn; Trà hoa hồng Chapai; PR CHNA05/06/2019Phân loại mặt hàng 2-4065
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Trà xanh mật ong hữu cơ Honest Tea22/05/2019Phân loại mặt hàng 2-3658
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Trà đào hữu cơ Honest Tea22/05/2019Phân loại mặt hàng 2-3659
2202.99-9000Đồ uống không cồn; GEORGIA CAFE AU LAIT CAO CẤP14/05/2019Phân loại mặt hàng 2-3410
2202,99-2000Nước giải khát từ nước trái cây, không cồn; KOH COCONUT COCONUT WATER & MANGO; THAILND05/04/2019Phân loại mặt hàng 2-2197
2202,99-2000Nước giải khát từ nước trái cây, không cồn; KOH COCONUT COCONUT WATER MELON; THAILND05/04/2019Phân loại mặt hàng 2-2204
2202,99-2000Nước giải khát từ nước trái cây, không cồn; SỮA DỪA KOH COCONUT04/04/2019Phân loại mặt hàng 2-2181
2202,99-1000Đồ uống có nguồn gốc từ nhân sâm; POMEGRANATE STIC (Thanh lựu với nhân sâm đỏ), PE541575A108/03/2019Phân loại mặt hàng 2-1398
2202.99-9000Nước giải khát, không cồn; Ayataka Chaba no Amami10/01/2019Phân loại mặt hàng 2-215
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Trà Ô Long thô10/01/2019Phân loại mặt hàng 2-214
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Trà đen không đường Woncha Ceylon; ĐÀI LOAN03/01/2019Phân loại mặt hàng 2-62
2202,99-2000Nước giải khát từ nước trái cây; 25% NƯỚC ÉP CÓ NATA DE COCO28/12/2018Phân loại mặt hàng 2-8109
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Chiết xuất từ tằm27/12/2018Phân loại mặt hàng 2-8060
2202,99-2000Nước giải khát từ nước trái cây; MẬT HOA CÂU20/12/2018Phân loại mặt hàng 2-7962
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Nước Natto03/12/2018Phân loại mặt hàng 2-7649
2202,99-1000Đồ uống có nguồn gốc từ nhân sâm; Ginseng Berry K Stick; GBK-HF-PH-STICK-01; R.KOREA22/10/2018Phân loại mặt hàng 2-7094
2202,99-1000Thức uống từ nhân sâm; Quả nhân sâm K Gold; GBK-HF-PH-GOLD-0102/10/2018Phân loại mặt hàng 4-4733
2202,99-1000Đồ uống có nguồn gốc từ nhân sâm; Ginseng Berry K Mild; GBK-HF-PH-MILD-0102/10/2018Phân loại mặt hàng 4-4734
2202,99-2000Nước giải khát nước ép trái cây; Chúc mừng Gappi Bokbunja; R.HÀN QUỐC10/09/2018Phân loại mặt hàng 2-6295
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Happy Gapyeong Baeknyeoncho; R.KOREA07/09/2018Phân loại mặt hàng 2-6229
2202,99-2000Nước giải khát từ nước trái cây; CARROT KICK, 236ml; Hoa Kỳ03/08/2018Phân loại mặt hàng 2-5363
2202,99-2000Nước giải khát nước trái cây; GREEN THING, 236ml; Hoa Kỳ03/08/2018Phân loại mặt hàng 2-5364
2202,99-2000Nước giải khát từ nước trái cây; DRAGON POWER, 236ml; Hoa Kỳ03/08/2018Phân loại mặt hàng 2-5362
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Hwngjinbo Fermentation Dendropanax17/07/2018Phân loại mặt hàng 2-4809
2202,99-1000Đồ uống có nguồn gốc từ nhân sâm; THỨC UỐNG HỢP CHẤT NHÂN SÂM JAFUZEN04/07/2018Phân loại mặt hàng 2-4530
2202.99-9000Đồ uống không cồn; THỨC UỐNG HƯƠNG DỪA VỚI NATA DE COCO; THÁI LAN17/05/2018Phân loại mặt hàng 2-3520
2202,99-2000Nước giải khát từ nước trái cây; HƯƠNG XOÀI UỐNG VỚI NATA DE COCO; THÁI LAN03/05/2018Phân loại mặt hàng 2-3228
2202,99-2000Nước giải khát nước ép trái cây; Return Plus; R.KOREA09/03/2018Phân loại mặt hàng 2-1733
2202,99-2000Đồ uống nước ép trái cây, không cồn; COCKTAIL NƯỚC ÉP NAM VIỆT QUẤT HỮU CƠ; HOA KỲ25/01/2018Phân loại mặt hàng 2-764
2202.99-9000Đồ uống không cồn; NƯỚC UỐNG MADECA DERMA COLLAGEN 3000; 20ml×10EA; HÀN QUỐC23/01/2018Phân loại mặt hàng 2-646
2202,99-1000Đồ uống từ nhân sâm; Hongsamseonhongsamberryginseng general; R.KOREA16/01/2018Phân loại mặt hàng 2-443
2202,99-1000Thức uống từ nhân sâm; Ginseng Berry Plus; R.KOREA01/11/2017Phân loại mặt hàng 2-10978
2202.99-9000Đồ uống không cồn; NƯỚC YẾN MẠCH; ĐÀI LOAN21/09/2017Phân loại mặt hàng 2-10013
2202,99-2000Nước giải khát từ nước ép trái cây; Vitamingle Extreme C (Nước ép táo Tapura); Hàn Quốc24/08/2017Phân loại mặt hàng 2-9247
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Vitaminingle Blueberry23/08/2017Phân loại mặt hàng 2-9214
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Chiết xuất hồng sâm Vitaminingle23/08/2017Phân loại mặt hàng 2-9216
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Vitamingle Black Garlic23/08/2017Phân loại mặt hàng 2-9215
2202,99-1000Đồ uống từ nhân sâm; SÂM ĐỎ HÀN QUỐC HOUALKICHEON; Sâm đỏ Hàn Quốc Hyeongcheon; R.KOREA04/07/2017Phân loại mặt hàng 2-7654
2202,99-2000Nước giải khát từ nước trái cây, không cồn; BƯỞI ĐỎ RUBY; HOA KỲ26/06/2017Phân loại mặt hàng 2-7358
2202,99-2000Nước giải khát từ nước trái cây; ARBOREA WEY MANGO; Ý04/04/2017Phân loại mặt hàng 2-4893
2202.99-9000Đồ uống không cồn; SỮA CHOCOLATE ARBOREA; Ý08/03/2017Phân loại mặt hàng 2-3751
2202,99-2000Nước giải khát từ nước ép trái cây; GOY (chứa 11% GOY/vitamin tree fruit puree); MONGOLI11/01/2017Phân loại mặt hàng 2-712
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Proking; R.KOREA09/01/2017Phân loại mặt hàng 2-531

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2202.99: Loại khác | UNI Customs Consulting