Mã HS: 2202.10.30
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2202
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2202.10CN | - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2202.10.20CN | - - Nước tăng lực có hoặc không có ga(SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN35 | Đơn vịlít/kg | |
| 2202.10.30CN | - - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN35 | Đơn vịlít/kg | |
| 2202.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN35 | Đơn vịlít/kg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2202.91.00CN | - - Bia không cồn | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN20 | Đơn vịlít/kg | |
| 2202.99CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2202.99.10CN | - - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịlít/kg | |
| 2202.99.20CN | - - - Đồ uống sữa đậu nành | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịlít/kg | |
| 2202.99.30CN | - - - Đồ uống từ nước dừa (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịlít/kg | |
| 2202.99.40CN | - - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN20 | Đơn vịlít/kg | |
| 2202.99.50CN | - - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN30 | Đơn vịlít/kg | |
| 2202.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN20 | Đơn vịlít/kg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (37)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2202.10-9000 | Nước, ngọt và có hương vị; DANGHASU | 01/07/2022 | Phân loại mặt hàng 2-17728 | |
| 2202.10-1000 | Nước có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương vị, màu sắc; NEURO SONIC | 28/03/2019 | Phân loại mặt hàng 2-1972 | |
| 2202.10-9000 | Nước, ngọt và có hương vị; Irohasu nasi | 04/01/2019 | Phân loại mặt hàng 2-110 | |
| 2202.10-9000 | Nước, ngọt và có hương vị; I Lohas Momo; NHẬT BẢN | 28/12/2018 | Phân loại mặt hàng 2-8082 | |
| 2202.10-1000 | Nước giải khát có ga, có màu; ĐẢM BẢO AGUA NA BOCA | 03/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2065 | |
| 2202.10-9000 | Nước khoáng có hương vị; Life Essence; NHẬT BẢN | 19/11/2015 | Phân loại mặt hàng 2-9012 | |
| 2202.10-9000 | Đồ uống có ga, không cồn; tất cả những gì tôi cần; ÁO | 23/10/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8174 | |
| 2202.10-1000 | Nước có ga, màu; LẦN NỮA; HÀN QUỐC | 29/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7247 | |
| 2202.10-1000 | Nước, có thêm đường và hương vị; MOJITO KHÔNG CỒN COCKAIL; HÀN QUỐC | 28/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1540 | |
| Số 2202.10-9000 | Nước có ga; Bia gừng-Lựu với hoa dâm bụt; 355ml; Hoa Kỳ | 15/04/2010 | Phân loại mặt hàng 2-656 | |
| Số 2202.10-9000 | Nước có ga; Bia gừng-Trà xanh hoa nhài;355ml;Mỹ | 15/04/2010 | Phân loại mặt hàng 2-657 | |
| Số 2202.10-9000 | Đồ uống có ga, không cồn;Ginger Ale-Original;355ml;USA | 13/04/2010 | Phân loại mặt hàng 2-609 | |
| 2202.10-1000 | Đồ uống không cồn; Cola hữu cơ, Vitamont;;PHÁP | 03/01/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-106284 | |
| HSK 2202.10-9000 | Đồ uống, thêm hương vị; Metromint | 22/11/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-106038 | |
| 2202.10-1000 | Đồ uống có ga, có màu; WELCHS SPARKLING GRAPE SODA | 27/05/2003 | Phân tích 47260-0639 | |
| 2202.10-1000 | Đồ uống có ga, có màu | 22/06/2000 | Phân tích 47260-838 | |
| 2202.10-9000 | Đồ uống Clearfruit | 13/04/1995 | Phân tích 47260-488 | |
| 2202.10-1000 | Đồ uống không cồn California Cola | 17/02/1995 | Phân tích 22760-227 | |
| 2202.10-9000 | Nước giải khát có ga Country Raspberry | 21/12/1994 | Phân tích 47260-2223 | |
| 2202.10-9000 | Nước giải khát có ga Dâu tây mùa hè | 21/12/1994 | Phân tích 47260-2225 | |
| 2202.10-9000 | Đồ uống có ga Trái cây núi cao & quả mọng | 21/12/1994 | Phân tích 22760-2226 | |
| 2202.10-9000 | Đồ uống | 16/10/1991 | Cảm xúc22701-3977 | |
| 2202.10-9000 | Đồ uống có ga ①Perrier (Hương chanh) ②Perrier (Hương chanh) | 03/07/1991 | Cảm xúc22701-2574 | |
| 2202.10-1000 | Đồ uống có ga Bene' | 17/05/1991 | Cảm xúc22701-1843 | |
| 2202.10-9000 | nước khoáng có ga hương vị | 19/02/1990 | Cảm xúc22701-529 | |
| 2202.10-9000 | Nước có ga Hương vị anh đào hoang dã tự nhiên | 1989-03-25 | Cảm xúc22701-872 | |
| 2202.10-1000 | Đồ uống có ga | 1988-08-17 | Cảm xúc22701-2060 | |
| 2202.10-1000 | Nước giải khát có ga Dâu tây | 1988-08-17 | Cảm xúc22701-2063 | |
| 2202.10-1000 | Đồ uống có ga | 1988-08-17 | Cảm xúc22701-2061 | |
| 2202.10-1000 | Nước giải khát có ga Nho | 1988-08-17 | Cảm xúc22701-2062 | |
| 2202.10-1000 | Nước giải khát có ga Cola | 1988-08-17 | Cảm xúc22701-2058 | |
| 2202.10-1000 | Đồ uống có ga Punch | 1988-08-17 | Cảm xúc22701-2059 | |
| 2202.10-1000 | Nước giải khát có ga Root Beer. | 1988-08-17 | Cảm xúc22701-2601 | |
| 2202.10-9000 | Nước giải khát có ga Chanh Chanh | 1988-08-17 | Cảm xúc22701-2057 | |
| 2202.10-1000 | Đồ uống có ga Không chứa Caffein Dier Cola | 1988-08-17 | Cảm xúc22701-2056 | |
| 2202.10-9000 | Nước giải khát có ga Seltzer Canada | 1988-06-27 | Cảm xúc22701-1462 | |
| 2202.10-1000 | Đồ uống có ga | 1988-05-24 | Cảm xúc22701-1081 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất52.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất35 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất10/8 | Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL2 | Ngày áp dụng- |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-MM) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-MY) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất7 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVNCU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất4,3 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất4,3 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất17,5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất17,5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất17,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất19,1 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất17,5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất17,5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN35%
- RCEP ASEAN17,5%
- RCEP Úc17,5%
- RCEP Trung Quốc17,5%
- RCEP Nhật Bản19,1%
- RCEP Hàn Quốc17,5%
- RCEP New Zealand17,5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.