Mã HS: 2004.90.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2004
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2004.10.00CN | - Khoai tây | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg | |
| 2004.90 | - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2004.90.10CN | - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2004.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (24)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2004.90-9000 | Sản phẩm chế biến từ đậu đỏ nhỏ, đông lạnh; Đậu đỏ luộc đông lạnh | 21/05/2024 | Phân loại mặt hàng 2-3926 | |
| 2004.90-9000 | ĐẬU ĐỎ NHỎ ĐÔNG LẠNH | 28/10/2022 | Phân loại mặt hàng 2-21337 | |
| 2004.90-9000 | Các chế phẩm rau khác, đông lạnh; HÀNH TÂY NƯỚNG (ĐÔNG LẠNH) | 29/05/2019 | Phân loại mặt hàng 2-3823 | |
| 2004.90-9000 | Chế biến rau, đông lạnh; HỖN HỢP FALAFEL ĐÔNG LẠNH; HOA KỲ | 21/11/2016 | Phân loại mặt hàng 2-16976 | |
| 2004.90-9000 | Rau chế biến, đông lạnh; GỘI XÌ RAU; VIỆT NAM | 09/09/2016 | Phân loại mặt hàng 2-12578 | |
| 2004.90-9000 | Rau củ chế biến sẵn, đông lạnh; Rau củ hỗn hợp đông lạnh &KIMCHI; 130g (mỗi loại); PR.CHNA | 29/07/2016 | Phân loại mặt hàng 2-9743 | |
| 2004.90-9000 | Sản phẩm chế biến từ nấm; SHAKE SHACK SHROOM BURGER; Hoa Kỳ | 07/01/2016 | Phân loại mặt hàng 2-124 | |
| 2004.90-9000 | Chế biến rau củ, đông lạnh; Topping đông lạnh từ hải sản và rau củ; NHẬT BẢN | 05/02/2015 | Phân loại mặt hàng 2-849 | |
| 2004.90-9000 | Sản phẩm chế biến từ rau, đông lạnh; ỚT & HÀNH TÂY NƯỚNG LỬA HOA KỲ | 08/07/2014 | Phân loại mặt hàng 2-4502 | |
| 2004.90-9000 | Sản phẩm chế biến từ hành tây, đông lạnh | 18/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1245 | |
| 2004.90-9000 | Đậu đỏ nhỏ chế biến sẵn, đông lạnh; SANGSENG MOMIJI | 30/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9769 | |
| 2004.90-9000 | Các chế phẩm từ đậu đỏ nhỏ, đông lạnh; SANGSENG HASU | 30/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9777 | |
| 2004.90-9000 | Sản phẩm chế biến từ rau; BÍ NGÔ ĐÔNG LẠNH KOROKKE; TRUNG QUỐC | 11/05/2012 | Phân loại mặt hàng 2-3404 | |
| Được phân loại theo số 2004.90-9000 | Tên sản phẩm: Bắp cải chế biến đông lạnh;210g;TRUNG QUỐC | 19/09/2008 | 1277 | |
| HSK2004.90-9000 | Rau chế biến sẵn, đông lạnh; Cuộn bông cải xanh;PR.TRUNG QUỐC | 07/05/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-104035 | |
| HSK 2004.90-9000 | Chế phẩm rau, đông lạnh | 16/02/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-103154 | |
| HSK 2004.90-9000 | Chế biến rau củ, đông lạnh; BÁNH RAU CỦ VÀ TÔM NƯỚNG ĐÔNG LẠNH | 21/01/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-102894 | |
| HSK 2004.90-9000 | Sản phẩm chế biến từ rau, đông lạnh; Bánh rau nướng đông lạnh | 21/01/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-102893 | |
| HSK 2004.90-9000 | Kimchi đông lạnh (kimchi đông lạnh nhanh ở nhiệt độ cực thấp) | 07/01/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-102703 | |
| 2004.90-9000 | Hỗn hợp rau củ đã chế biến, đông lạnh | 24/02/2004 | Phân tích 47260-0135 | |
| 2004.90-9000 | Hỗn hợp rau củ đã chế biến, đông lạnh | 13/11/2003 | Phân loại mặt hàng 47281-1096 | |
| 2004.90-9000 | Hỗn hợp rau củ đã chế biến, đông lạnh | 13/11/2003 | Phân loại mặt hàng 47281-1096 | |
| 2004.90-9000 | Súp lơ xanh trộn với mì ống 32,6%, ngô 28,7%, ớt đỏ 5,7% Hỗn hợp mì ống đồng quê cổ điển | 26/11/1997 | Phân tích 47260-2419 | |
| 2004.90-9000 | Chế phẩm rau; Bữa tối tôm kiểu Creole | 15/01/1990 | Cảm xúc22701-155 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất60 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất40 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-MM) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-LA, TH) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất8 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất22.9 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất20 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất20 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất20 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất21,8 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất20 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất20 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN40%
- RCEP ASEAN20%
- RCEP Úc20%
- RCEP Trung Quốc20%
- RCEP Nhật Bản21,8%
- RCEP Hàn Quốc20%
- RCEP New Zealand20%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.