Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2004.10.00

- Khoai tây

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2004

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2004.10.00CN- Khoai tâyThuế VAT8/10Thuế MFN12Đơn vịkg
2004.90- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2004.90.10CN- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2004.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2004.10.00Khoai tây cắt lát đông lạnh (không bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic) - Fries 7mm FastF 5x2500g KFC Confidential BPH(I) (183.003); Nhà SX: FARM FRITES; 12,5 kg/ thùng (mục 1 Tờ khai)27/10/20159949/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (23)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2004.10-0000Sản phẩm chế biến từ khoai tây, đông lạnh; BÁNH RAU BÁNH MÌ VÀ KHOAI TÂY ĐÔNG LẠNH22/04/2020Phân loại mặt hàng 2-3410
2004.10-0000Sản phẩm chế biến từ khoai tây, đông lạnh; KHOAI TÂY BABY13/07/2018Phân loại mặt hàng 2-4773
2004.10-0000Sản phẩm chế biến từ khoai tây, đông lạnh; KHOAI TÂY ĐÔNG LẠNH CROQUETTE; PR.CHNA13/03/2018Phân loại mặt hàng 2-1818
2004.10-0000Sản phẩm chế biến từ khoai tây, đông lạnh; TRỨNG ỐNG KHOAI TÂY VỚI HÀNH TÂY ĐÔNG LẠNH; TÂY BAN NHA05/10/2016Phân loại mặt hàng 2-14178
2004.10-0000Sản phẩm chế biến từ khoai tây, đông lạnh; Veggie Burger; BỈ02/05/2016Phân loại mặt hàng 2-4328
2004.10-0000Sản phẩm chế biến từ khoai tây, đông lạnh; Khoai tây xoắn; BỈ28/12/2015Phân loại mặt hàng 2-10139
2004.10-0000Sản phẩm chế biến từ khoai tây, đông lạnh; Bánh croquette Bỉ; BỈ28/12/2015Phân loại mặt hàng 2-10141
2004.10-0000Sản phẩm chế biến từ khoai tây, đông lạnh; JR BUFFALOS STICKS; Hoa Kỳ04/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7386
2004.10-0000Sản phẩm chế biến từ khoai tây, đông lạnh; RUSSETS NƯỚNG TỎI NƯỚNG; Hoa Kỳ03/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7339
2004.10-0000Sản phẩm chế biến từ khoai tây, đông lạnh; MINI HASH BROWN; Hoa Kỳ29/10/2014Phân loại mặt hàng 2-7245
2004.10-0000Sản phẩm chế biến từ khoai tây, đông lạnh; Khoai tây chiên tỏi và hương thảo; Hoa Kỳ15/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6241
2004.10-0000Sản phẩm chế biến từ khoai tây, đông lạnh; BÁNH KHOAI TÂY ĐÔNG LẠNH; BA LAN11/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6157
2004.10-0000Khoai tây chế biến, đông lạnh; KHOAI TÂY GRATIN ĐÔNG LẠNH26/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5833
2004.10-0000Sản phẩm chế biến từ khoai tây, đông lạnh; KHOAI TÂY NGHIỀN ĐÔNG LẠNH; MALAYA01/07/2014Phân loại mặt hàng 2-4261
2004.10-0000Sản phẩm chế biến từ khoai tây, đông lạnh; CHEESE MUNCHERS; Hoa Kỳ27/06/2014Phân loại mặt hàng 2-4228
2004.10-0000Sản phẩm chế biến từ khoai tây, đông lạnh; RODEO JOES LOADED MONI SKINS; Vương quốc Anh01/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2027
Số 2004.10-0000Khoai tây nướng, đông lạnh; Hoa Kỳ30/04/2012Phân loại mặt hàng 2-3050
Số 2004.10-0000Sản phẩm chế biến từ khoai tây, đông lạnh; Bơ xay nhuyễn; BỈ12/10/2011Phân loại mặt hàng 2-4294
2004.10-0000Sản phẩm chế biến từ khoai tây; CURRY CROQUETTE, Đông lạnh; Hình tròn, D 9,5cm26/03/2003Phân tích 47260-0333
2004.10-0000Máy nghiền tròn chế biến khoai tây đông lạnh P3823/09/1996Phân tích 47260-1653
2004.10-0000Chế phẩm khoai tây đông lạnh khoai tây chiên thịt xông khói08/06/1995Phân tích 47260-825
2004.10-0000Chế phẩm khoai tây đông lạnh khoai tây chiên phô mai08/06/1995Phân tích 47260-826
2004.10-000012 chiếc bánh Croquette01/12/1990Cảm xúc22701-4050
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất18Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất12Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-LA)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất3Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất6,5
Quốc giaÚcThuế suất6,5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất6,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất7,1
Quốc giaHàn QuốcThuế suất6,5
Quốc giaNew ZealandThuế suất6,5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN12%
  • RCEP ASEAN6,5%
  • RCEP Úc6,5%
  • RCEP Trung Quốc6,5%
  • RCEP Nhật Bản7,1%
  • RCEP Hàn Quốc6,5%
  • RCEP New Zealand6,5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2004.10.00: Khoai tây – Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản…