Mã HS: 1701.14.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1701
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1701.12.00CN | - - Đường củ cải | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN25 (NHN: 80) | Đơn vịkg | |
| 1701.13.00CN | - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN25 (NHN: 80) | Đơn vịkg | |
| 1701.14.00CN | - - Các loại đường mía khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN25 (NHN: 80) | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1701.91.00CN | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN40 (NHN: 100) | Đơn vịkg | |
| 1701.99CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1701.99.10CN | - - - Đường đã tinh luyện | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN40 (NHN: 85) | Đơn vịkg | |
| 1701.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN40 (NHN: 85) | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1701.14-2000 | Đường mía thô; Đường mía chưa tinh chế; THAILND | 17/04/2019 | Phân loại mặt hàng 2-2674 | |
| 1701.14-2000 | Đường mía thô; Đường hữu cơ (ĐƯỜNG HỮU CƠ); COLOMBIA | 02/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3799 | |
| 1701.14-2000 | Đường mía thô; ĐƯỜNG HỮU CƠ GOLDEN LIGHT-LP; BRAZIL | 02/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3791 | |
| 1701.14-2000 | Đường mía thô; THAILND | 18/04/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2766 | |
| 1701.14-2000 | Đường mía thô; ARGENTN | 08/01/2014 | Phân loại mặt hàng 2-148 | |
| 1701.14-2000 | Đường mía thô; A-600; Lô 12 198 1 GA A-600 | 11/12/2012 | Phân loại mặt hàng 2-9297 | |
| 1701.14-2000 | Đường mía thô; A-600; Lô 12 196 1 GA A-600 | 11/12/2012 | Phân loại mặt hàng 2-9294 | |
| 1701.14-2000 | Đường mía thô; A-600; Lô 12 197 1 GA A-600 | 11/12/2012 | Phân loại mặt hàng 2-9296 | |
| 1701.14-2000 | Đường mía thô; A-600; Lô 12 194 1 GA A-600 | 11/12/2012 | Phân loại mặt hàng 2-9295 | |
| 1701.14-2000 | Đường mía thô; LOTE 12 195 1 GA A-600 | 10/08/2012 | Phân loại mặt hàng 2-5959 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất37.5 (NHN: 120) | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất25 (NHN: 80) | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất50 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất* | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 (NHN: 50) | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất* | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVNCU | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất2.5 (NHN:80) | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất4,5; M: 6,8 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất5,4 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất5,4 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất* |
| Quốc giaÚc | Thuế suất* |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất* |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất* |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN25 (NHN: 80)
- RCEP ASEAN*
- RCEP Úc*
- RCEP Trung Quốc*
- RCEP Nhật Bản*
- RCEP Hàn Quốc*
- RCEP New Zealand*
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.