Mã HS: 1211.30.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1211
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1211.20 | - Rễ cây nhân sâm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1211.20.10CN | - - Tươi hoặc khô | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1211.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1211.30.00CN | - Lá coca | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1211.40.00CN | - Thân cây anh túc | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1211.50.00CN | - Cây ma hoàng | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1211.60.00CN | - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1211.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1211.90.11CN | - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1211.90.12CN | - - - Cây gai dầu, ở dạng khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1211.90.13CN | - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1211.90.15CN | - - - Rễ cây cam thảo | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1211.90.17CNXK | - - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1211.90.18CNXK | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1211.90.19CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1211.90.91CN | - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1211.90.92CN | - - - Cây kim cúc, ở dạng khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1211.90.94CN | - - - Mảnh gỗ đàn hương | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1211.90.95CN | - - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1211.90.97CN | - - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1211.90.98CNXK | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1211.90.99CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiET | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP | Ngày áp dụng31/05/2023 |
| LoạiVAT | Thuế suất*/5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất2.9 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiE-EVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiE-UKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.